• /ri´trækt/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Rụt vào, thụt vào, co vào
    the tortoise retracted its head
    con rùa rụt đầu vào
    Rút lại (lời hứa); rút lui (ý kiến); huỷ bỏ (lời tuyên bố); chối, không nhận, nuốt (lời)
    to retract one's opinion
    rút lui ý kiến
    to retract a statement
    huỷ bỏ lời tuyên bố

    Nội động từ

    Rụt vào, thụt vào, co vào (cổ...)
    Rút lui ý kiến; nuốt lời; (pháp lý) phản cung

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (tôpô học ) co rút, co
    deformation retract
    co rút biến dạng
    neighbourhood retract
    co rút lân cận
    strong retract
    co mạnh
    weak retract
    co yếu


    Cơ - Điện tử

    Kéo lùi, chuyển động ngược

    Kỹ thuật chung

    co lại
    co rút, co
    rút lại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X