• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ .specified=== =====Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ===== ::it is specified in the [[...)
    Hiện nay (18:40, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´spesi¸fai</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 10:
    ::hợp đồng đã chỉ rõ ngói đỏ để lợp mái, chứ không phải là ngói đá đen
    ::hợp đồng đã chỉ rõ ngói đỏ để lợp mái, chứ không phải là ngói đá đen
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====chỉ rõ=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====ghi rõ=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====định rõ=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Particularize, enumerate, itemize, name, denominate, list,indicate, mention, identify, cite, define, detail, stipulate,spell out, set out or forth, individualize, be specific about,delineate, determine, disambiguate, establish: You must specifythe source of each quotation.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(-ies, -ied) 1 (also absol.) name or mention expressly(specified the type he needed).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(usu. foll. by that + clause)name as a condition (specified that he must be paid at once).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Include in specifications (a French window was not specified).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Specifiable adj. specifier n. [ME f. OF specifier or LLspecificare (as SPECIFIC)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=specify specify] : National Weather Service
    +
    ===Toán & tin===
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=specify specify] : Corporateinformation
    +
    =====chuyên môn hoá; chi tiết hoá; định rõ, ghi rõ=====
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=specify specify] : Chlorine Online
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    =====định rõ=====
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[be specific]] , [[blueprint ]]* , [[button down]] , [[cite]] , [[come to the point]] , [[condition]] , [[define]] , [[detail]] , [[determine]] , [[draw a picture]] , [[enumerate]] , [[establish]] , [[finger ]]* , [[fix]] , [[get down to brass tacks]] , [[get to the point]] , [[go into detail]] , [[indicate]] , [[individualize]] , [[instance]] , [[inventory]] , [[itemize]] , [[lay out]] , [[limit]] , [[list]] , [[make]] , [[mention]] , [[name]] , [[particularize]] , [[peg]] , [[pin down]] , [[point out]] , [[precise]] , [[put down]] , [[put finger on]] , [[set]] , [[settle]] , [[show clearly]] , [[slot]] , [[specialize]] , [[specificate]] , [[specificize]] , [[spell out]] , [[stipulate]] , [[tab]] , [[tag]] , [[tick off]] , [[denote]] , [[mark]] , [[show]] , [[assign]] , [[concretize]] , [[describe]] , [[designate]] , [[request]] , [[state]] , [[tell]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[generalize]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]

    Hiện nay

    /´spesi¸fai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ .specified

    Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ
    it is specified in the agreement
    điều ấy đã được ghi rõ trong hiệp định
    the contract specify red tiles, not slates, for the roof
    hợp đồng đã chỉ rõ ngói đỏ để lợp mái, chứ không phải là ngói đá đen

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    chuyên môn hoá; chi tiết hoá; định rõ, ghi rõ

    Kỹ thuật chung

    định rõ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X