• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Điều chỉnh, sửa lại cho đúng (tốc độ, áp lực.. của một thiết bị..)==...)
    Hiện nay (17:38, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (5 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">'regjuleit</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 23: Dòng 16:
    ::điều hoà sự chi tiêu
    ::điều hoà sự chi tiêu
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====điều chỉnh=====
    +
    =====điều chỉnh=====
    -
    =====điều chỉnh / điều hòa=====
    +
     
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====điều hoà, điều chỉnh, ổn định=====
     +
     
     +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====(v) điều chỉnh, điều tiết=====
     +
     
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====điều chỉnh=====
     +
     
     +
    =====điều chỉnh / điều hòa=====
    ''Giải thích EN'': [[To]] [[monitor]] [[a]] [[system]] [[or]] [[device]] [[continuously]] [[and]] [[adjust]] [[it]] [[as]] [[necessary]] [[to]] [[maintain]] [[or]] [[achieve]] [[desired]] [[results]]. [[Thus]], [[regulated]], [[regulating]], [[regulative]], [[regulatory]].
    ''Giải thích EN'': [[To]] [[monitor]] [[a]] [[system]] [[or]] [[device]] [[continuously]] [[and]] [[adjust]] [[it]] [[as]] [[necessary]] [[to]] [[maintain]] [[or]] [[achieve]] [[desired]] [[results]]. [[Thus]], [[regulated]], [[regulating]], [[regulative]], [[regulatory]].
    Dòng 33: Dòng 36:
    ''Giải thích VN'': Giám sát liên tục một hệ thống hay một thiết bị và điều chỉnh nó khi cần để duy trì hay đạt được kết quả mong muốn. Do đó, regulated, regulating, regulative, regulatory.
    ''Giải thích VN'': Giám sát liên tục một hệ thống hay một thiết bị và điều chỉnh nó khi cần để duy trì hay đạt được kết quả mong muốn. Do đó, regulated, regulating, regulative, regulatory.
    -
    =====điều hòa=====
    +
    =====điều hòa=====
    ::[[self-regulate]]
    ::[[self-regulate]]
    ::tự điều hòa
    ::tự điều hòa
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====điều tiết=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====điều tiết=====
    +
    ::[[regulate]] [[capital]]
    ::[[regulate]] [[capital]]
    ::điều tiết vốn
    ::điều tiết vốn
    Dòng 49: Dòng 49:
    ::[[regulate]] [[supplies]] (to...)
    ::[[regulate]] [[supplies]] (to...)
    ::điều tiết mức cung
    ::điều tiết mức cung
    -
    =====điều tiết điều chỉnh=====
    +
    =====điều tiết điều chỉnh=====
    -
     
    +
    -
    =====điều chỉnh=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====quản lý, kiểm soát, tiết chế, quy định=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====quản lý=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====quy định=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====tiết chế=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adjust, modify, modulate, control, balance, set, fix,order, govern, organize, maintain, manage: The mixture of airand fuel in modern cars is regulated by an injection system. Theresponsibility of this department is to regulate prices. 2control, monitor, govern, run, operate, administer, handle,guide, steer, conduct, direct, supervise, superintend, oversee,manage: The foreman's job is to regulate the work on theassembly line.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Control by rule.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Subject to restrictions.=====
    +
    -
    =====Adaptto requirements.=====
    +
    =====điều chỉnh=====
    -
    =====Alter the speed of (a machine or clock) sothat it may work accurately.=====
    +
    =====quản lý, kiểm soát, tiết chế, quy định=====
    -
    =====Regulative adj. regulator n.regulatory adj. [LL regulare regulat- f. L regula RULE]=====
    +
    =====quản lý=====
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    =====quy định=====
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=regulate regulate] : National Weather Service
    +
    =====tiết chế=====
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=regulate regulate] : Chlorine Online
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[adapt]] , [[adjust]] , [[administer]] , [[allocate]] , [[arrange]] , [[balance]] , [[classify]] , [[conduct]] , [[control]] , [[coordinate]] , [[correct]] , [[determine]] , [[direct]] , [[dispose]] , [[fit]] , [[fix]] , [[govern]] , [[guide]] , [[handle]] , [[improve]] , [[legislate]] , [[measure]] , [[methodize]] , [[moderate]] , [[modulate]] , [[monitor]] , [[order]] , [[oversee]] , [[pull things together]] , [[put in order]] , [[readjust]] , [[reconcile]] , [[rectify]] , [[rule]] , [[run]] , [[set]] , [[settle]] , [[shape up]] , [[square]] , [[standardize]] , [[straighten up]] , [[superintend]] , [[supervise]] , [[systematize]] , [[temper]] , [[time]] , [[true]] , [[tune]] , [[tune up ]]* , [[clock]] , [[discipline]] , [[establish]] , [[gauge]] , [[manage]] , [[organize]] , [[pace]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[deregulate]] , [[disorganize]] , [[mismanage]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /'regjuleit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Điều chỉnh, sửa lại cho đúng (tốc độ, áp lực.. của một thiết bị..)
    to regulate a machine
    điều chỉnh một cái máy
    to regulate a watch
    sửa lại đồng hồ cho đúng
    Quy định; chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...)
    Điều hoà
    to regulate one's expenditures
    điều hoà sự chi tiêu

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    điều chỉnh

    Xây dựng

    điều hoà, điều chỉnh, ổn định

    Cơ - Điện tử

    (v) điều chỉnh, điều tiết

    Kỹ thuật chung

    điều chỉnh
    điều chỉnh / điều hòa

    Giải thích EN: To monitor a system or device continuously and adjust it as necessary to maintain or achieve desired results. Thus, regulated, regulating, regulative, regulatory.

    Giải thích VN: Giám sát liên tục một hệ thống hay một thiết bị và điều chỉnh nó khi cần để duy trì hay đạt được kết quả mong muốn. Do đó, regulated, regulating, regulative, regulatory.

    điều hòa
    self-regulate
    tự điều hòa

    Kinh tế

    điều tiết
    regulate capital
    điều tiết vốn
    regulate capital (to...)
    điều tiết vốn
    regulate supplies
    điều tiết mức cung
    regulate supplies (to...)
    điều tiết mức cung
    điều tiết điều chỉnh
    điều chỉnh
    quản lý, kiểm soát, tiết chế, quy định
    quản lý
    quy định
    tiết chế

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X