-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">´sæmpliη</font>'''/==========/'''<font color="red">´sæmpliη</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Sự lấy mẫu==========Sự lấy mẫu=====::[[oil]] [[sampling]]::[[oil]] [[sampling]]::sự lấy mẫu dầu hoả::sự lấy mẫu dầu hoả- ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ ===Toán & tin===- | __TOC__+ =====(thống kê ) sự lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu=====- |}+ ::[[sampling]] [[with]] [[replacement]]+ ::sự lấy mẫu có hoàn lại+ ::[[sampling]] [[of]] [[attributes]]+ ::phương pháp lấy mẫu định tính+ ::[[acceptance]] [[sampling]]+ ::kiểm tra thu nhận theo mẫu+ ::[[biased]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu chệch+ ::[[bulk]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu chùm+ ::[[capture]] [[release]] [[sampling]]+ ::mẫu thả bắt+ ::[[crude]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu thô sơ+ ::[[direct]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu trực tiếp+ ::[[double]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu kép+ ::[[grrid]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu mạng lưới+ ::[[indirect]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu gián tiếp+ ::[[intact]] [[group]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu theo cả nhóm+ ::[[lattice]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu mạng lưới+ ::[[lottery]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu sổ số+ ::[[model]] [[sampling]]+ ::phương pháp lấy mẫu [mô hình, thử]+ ::[[multipphase]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu nhiều pha+ ::[[multi]]-stage [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu nhiều tầng+ ::[[optional]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu tuỳ ý+ ::[[proportional]] [[sampling]]+ ::phương pháp lấy mẫu tỷ lệ+ ::[[quasi]]-random [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu tựa ngẫu nhiên+ ::[[single]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu đơn+ ::[[time]] [[sampling]]+ ::lượng tử hoá theo thời gian+ ::[[unbias]](s)ed [[sampling]]+ ::sự lấy mầu không chệch+ ::[[unitary]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu đơn+ ::[[weighted]] [[sampling]]+ ::(thống kê ) sự lấy mẫu có trọng số+ ::[[zonal]] [[sampling]]+ ::(thống kê ) sự lấy mẫu [theo đới, theo lớp]=== Cơ khí & công trình====== Cơ khí & công trình===- =====sự lấy mẫu thử=====+ =====sự lấy mẫu thử=====- + =====sự phân tích mẫu==========sự phân tích mẫu======== Xây dựng====== Xây dựng========sự lấy mẫu đất==========sự lấy mẫu đất======== Điện====== Điện===- =====cách lấy mẫu=====+ =====cách lấy mẫu=====::[[random]] [[sampling]]::[[random]] [[sampling]]::cách lấy mẫu tùy ý::cách lấy mẫu tùy ý::[[stratified]] [[sampling]]::[[stratified]] [[sampling]]::cách lấy mẫu theo lớp::cách lấy mẫu theo lớp- =====việc lấy mẫu=====+ =====việc lấy mẫu=====::[[coal]] [[sampling]]::[[coal]] [[sampling]]::việc lấy mẫu than::việc lấy mẫu thanDòng 30: Dòng 77: ::việc lấy mẫu nước::việc lấy mẫu nước=== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====lấy mẫu=====+ =====lấy mẫu=====- + ''Giải thích EN'': [[The]] [[process]] [[of]] [[inspecting]] [[random]] [[items]] [[in]] [[a]] [[lot]] [[according]] [[to]] [[a]] [[set]] [[plan]] [[for]] [[the]] [[purpose]] [[of]] [[quality]] [[control]].''Giải thích EN'': [[The]] [[process]] [[of]] [[inspecting]] [[random]] [[items]] [[in]] [[a]] [[lot]] [[according]] [[to]] [[a]] [[set]] [[plan]] [[for]] [[the]] [[purpose]] [[of]] [[quality]] [[control]].- ''Giải thích VN'': Quy trình kiểm duyệt một số hàng hóa ngẫu nhiên trong khối theo một kế hoạch đặt trước với mục đích quản lí chất lượng.''Giải thích VN'': Quy trình kiểm duyệt một số hàng hóa ngẫu nhiên trong khối theo một kế hoạch đặt trước với mục đích quản lí chất lượng.- + =====phương pháp lấy mẫu=====- =====phương pháp lấy mẫu=====+ ::[[representative]] [[method]] [[of]] [[sampling]]::[[representative]] [[method]] [[of]] [[sampling]]::phương pháp lấy mẫu đại diện::phương pháp lấy mẫu đại diện::[[sampling]] [[of]] [[attributes]]::[[sampling]] [[of]] [[attributes]]::phương pháp lấy mẫu định tính::phương pháp lấy mẫu định tính- =====sự lấy mẫu=====+ =====sự lấy mẫu=====- + =====thiết bị lấy mẫu=====- =====thiết bị lấy mẫu=====+ ::[[soil]] [[sampling]] [[equipment]]::[[soil]] [[sampling]] [[equipment]]::thiết bị lấy mẫu đất::thiết bị lấy mẫu đất=== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====sự chuẩn bị mẫu=====+ =====sự chuẩn bị mẫu=====- + =====sự lấy mẫu=====- =====sự lấy mẫu=====+ =====trình tự lấy mẫu=====- + =====việc lấy mẫu=====- =====trình tự lấy mẫu=====+ - + - =====việc lấy mẫu=====+ ::[[sampling]] [[error]]::[[sampling]] [[error]]::sai sót trong việc lấy mẫu::sai sót trong việc lấy mẫuDòng 63: Dòng 103: ::việc lấy mẫu công tác::việc lấy mẫu công tác=====việc lấy mẫu, trình tự lấy mẫu==========việc lấy mẫu, trình tự lấy mẫu=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]]+ + [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Chuyên ngành
Toán & tin
(thống kê ) sự lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu
- sampling with replacement
- sự lấy mẫu có hoàn lại
- sampling of attributes
- phương pháp lấy mẫu định tính
- acceptance sampling
- kiểm tra thu nhận theo mẫu
- biased sampling
- sự lấy mẫu chệch
- bulk sampling
- sự lấy mẫu chùm
- capture release sampling
- mẫu thả bắt
- crude sampling
- sự lấy mẫu thô sơ
- direct sampling
- sự lấy mẫu trực tiếp
- double sampling
- sự lấy mẫu kép
- grrid sampling
- sự lấy mẫu mạng lưới
- indirect sampling
- sự lấy mẫu gián tiếp
- intact group sampling
- sự lấy mẫu theo cả nhóm
- lattice sampling
- sự lấy mẫu mạng lưới
- lottery sampling
- sự lấy mẫu sổ số
- model sampling
- phương pháp lấy mẫu [mô hình, thử]
- multipphase sampling
- sự lấy mẫu nhiều pha
- multi-stage sampling
- sự lấy mẫu nhiều tầng
- optional sampling
- sự lấy mẫu tuỳ ý
- proportional sampling
- phương pháp lấy mẫu tỷ lệ
- quasi-random sampling
- sự lấy mẫu tựa ngẫu nhiên
- single sampling
- sự lấy mẫu đơn
- time sampling
- lượng tử hoá theo thời gian
- unbias(s)ed sampling
- sự lấy mầu không chệch
- unitary sampling
- sự lấy mẫu đơn
- weighted sampling
- (thống kê ) sự lấy mẫu có trọng số
- zonal sampling
- (thống kê ) sự lấy mẫu [theo đới, theo lớp]
Kỹ thuật chung
lấy mẫu
Giải thích EN: The process of inspecting random items in a lot according to a set plan for the purpose of quality control. Giải thích VN: Quy trình kiểm duyệt một số hàng hóa ngẫu nhiên trong khối theo một kế hoạch đặt trước với mục đích quản lí chất lượng.
phương pháp lấy mẫu
- representative method of sampling
- phương pháp lấy mẫu đại diện
- sampling of attributes
- phương pháp lấy mẫu định tính
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
