• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 44: Dòng 44:
    ::phân biệt rõ ai hơn ai
    ::phân biệt rõ ai hơn ai
    -
    ==Chuyên ngành==
     
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====Lad, youth, young man, stripling, youngster, schoolboy,fellow, urchin, brat, Colloq kid, guy, small fry, little shaver:There were two girls and five boys in my family.=====
     
    -
    =====Servant,house-servant, attendant; lackey, slave, Archaic knave, varlet,rogue, wretch, caitiff: Here! Boy! Bring me another gin andtonic.=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
     
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Old boy. Brit (public) schoolmate; friend, chum, pal,Archaic old bean, old egg, old crumpet, dear boy; crony: I say,old boy, care for a rubber of bridge? Carruthers wouldn't bewhere he is now if it weren't for the old-boy network.=====
    +
    =====noun=====
    -
    === Oxford===
    +
    :[[buck]] , [[cadet]] , [[chap]] , [[child]] , [[dude ]]* , [[fellow]] , [[gamin]] , [[guy]] , [[half-pint]] , [[junior]] , [[lad]] , [[little guy]] , [[little shaver]] , [[master]] , [[punk ]]* , [[puppy ]]* , [[runt ]]* , [[schoolboy]] , [[shaver]] , [[small fry]] , [[sonny]] , [[sprout ]]* , [[squirt ]]* , [[stripling]] , [[tadpole]] , [[whippersnapper]] , [[youngster]] , [[youth]] , [[adolescent]] , [[bat]] , [[beau]] , [[boyfriend]] , [[boyhood]] , [[boyishness]] , [[bub]] , [[bud]] , [[buddy]] , [[callant]] , [[catamite]] , [[ephebus]] , [[gutter-snipe]] , [[guttersnipe]] , [[hobbledehoy]] , [[juvenility]] , [[knave]] , [[lover]] , [[male]] , [[manikin]] , [[minor]] , [[nipper]] , [[page]] , [[paramour]] , [[puerilism]] , [[puerility]] , [[ragamuffin]] , [[rascal]] , [[scapegoat]] , [[servant]] , [[son]] , [[spalpeen]] , [[sprig]] , [[sweetheart]] , [[tad]] , [[urchin]] , [[valet]] , [[waif]] , [[water]] , [[whipping boy]] , [[youngling]] , [[younker]]
    -
    =====N. & int.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    =====N.=====
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[girl]]
    -
    =====A male child or youth.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    -
    =====A young man, esp.regarded as not yet mature.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A male servant, attendant, etc.4 (the boys) colloq. a group of men mixing socially.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Int.expressing pleasure, surprise, etc.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Boy scout = SCOUT(1) 4.boys in blue Brit. policemen.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Boyhood n. boyish adj.boyishly adv. boyishness n. [ME = servant, perh. ult. f. Lboia fetter]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=boy boy] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=boy&submit=Search boy] : amsglossary
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=boy boy] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=boy boy] : Chlorine Online
    +
    -
    *[http://foldoc.org/?query=boy boy] : Foldoc
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    11:18, ngày 23 tháng 1 năm 2009

    /bɔi/

    Thông dụng

    Danh từ

    Con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra)
    Học trò trai, học sinh nam
    Người đầy tớ trai
    (thân mật) bạn thân
    my boy
    bạn tri kỷ của tôi
    Người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên
    ( the boy) (từ lóng) rượu sâm banh
    the bottle of the boy
    một chai sâm banh

    Cấu trúc từ

    big boy
    (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chủ, ông trùm
    (quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác
    fly boy
    người lái máy bay
    Backroom boy
    Nhà nghiên cứu ít được công chúng biết đến
    Sb's blue-eyed boy
    Con cưng của ai (nghĩa bóng)
    the boy in blue
    người đôi lúc xử sự chẳng khác gì trẻ con
    jobs for the boys
    công việc ưu tiên dành cho bạn bè thân hữu
    to sort out the men from the boys
    phân biệt rõ ai hơn ai


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X