• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    (Tiếp xúc, cho tiếp xúc)
    Dòng 33: Dòng 33:
    =====Tiếp xúc, cho tiếp xúc=====
    =====Tiếp xúc, cho tiếp xúc=====
     +
    ===Cấu trúc từ===
     +
    =====[[to]] [[come]] [[in]] ([[into]]) [[contact]] [[with]]=====
     +
    ::tiếp xúc với, giao thiệp với
     +
    =====[[out]] [[of]] [[contact]]=====
     +
    ::không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc
     +
    =====[[to]] [[lose]] [[contact]] [[with]]=====
     +
    ::mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==

    03:49, ngày 12 tháng 12 năm 2007

    /ˈkɒntækt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chạm, sự tiếp xúc
    our troops are in contact with the enemy
    quân ta đã chạm với quân địch
    point of contact
    điểm tiếp xúc
    (toán học) tiếp điểm
    (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ( (cũng) contact piece)
    to break contact
    cắt điện, ngắt điện
    Sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới
    to be in contact with someone
    giao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
    ( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen
    Người đầu mối liên lạc
    (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh)

    Ngoại động từ

    Tiếp xúc, cho tiếp xúc

    Cấu trúc từ

    to come in (into) contact with
    tiếp xúc với, giao thiệp với
    out of contact
    không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc
    to lose contact with
    mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tiếp xúc với
    vật tiếp điện

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    tiếp xúc điện

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    liên hệ
    thermal contact
    liên hệ nhiệt
    sự ăn khớp
    tooth contact
    sự ăn khớp (của) răng
    sự giao tiếp
    social contact
    sự giao tiếp xã hội
    sự khớp nối
    sự tiếp xúc
    break-break contact
    sự tiếp xúc cắt kép
    contact continuity
    sự tiếp xúc chặt
    contact continuity
    sự tiếp xúc liên tục
    contact of higher order
    sự tiếp xúc bậc cao
    continuous point contact
    sự tiếp xúc điểm liên tục
    edge contact
    sự tiếp xúc cạnh
    electric contact
    sự tiếp xúc điện
    female contact
    sự tiếp xúc âm
    female contact
    sự tiếp xúc kiểu hộp
    gear contact
    sự tiếp xúc của răng
    inform contact
    sự tiếp xúc đều
    intermittent point contact
    sự tiếp xúc điểm gián đoạn
    line contact
    sự tiếp xúc của đường
    metal-to-metal contact
    sự tiếp xúc khô
    point contact
    sự tiếp xúc điểm
    poor contact
    sự tiếp xúc kém
    progressive contact
    sự tiếp xúc tới
    radar contact
    sự tiếp xúc với rađa
    retrogressive contact
    sự tiếp xúc lui
    rolling contact
    sự tiếp xúc lăn
    slide contact
    sự tiếp xúc trượt
    sliding contact
    sự tiếp xúc trượt
    surface contact
    sự tiếp xúc mặt
    tooth contact
    sự tiếp xúc (của) răng
    tiếp điểm điện
    electric contact thermometer
    nhiệt kế tiếp điểm điện

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    gặp gỡ
    giao tiếp
    sự chạm
    sự tiếp xúc
    tiếp xúc
    contact cooling
    sự làm lạnh tiếp xúc
    contact hardener
    sự đóng rắn tiếp xúc
    contact with oil and other cargo
    tiếp xúc với dầu mỡ và những hàng hóa khác
    damage through contact with other
    tổn thất vì tiếp xúc với những hàng hóa khác

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Junction, conjunction, connection: If the wires makecontact, the fuse will blow.
    Acquaintance, friend,connection, Colloq US in: I have a contact on the board ofdirectors.
    Touch, communication, association: Are you stillin contact with Georgina?
    V.
    Get in touch with, communicate with, reach, get hold of;phone, ring (up), telephone, speak to or with, write to,correspond with: Try to contact the manager at his home.

    Oxford

    N. & v.

    N.
    The state or condition of touching, meeting, orcommunicating.
    A person who is or may be communicated withfor information, supplies, assistance, etc.
    Electr. a aconnection for the passage of a current. b a device forproviding this.
    A person likely to carry a contagious diseasethrough being associated with an infected person.
    (usu. inpl.) colloq. a contact lens.
    V.tr.
    Get into communicationwith (a person).
    Begin correspondence or personal dealingswith.
    Contactable adj. [L contactus f. contingere (as com-,tangere touch)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X