• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 19: Dòng 19:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Toán & tin ===
    === Toán & tin ===
    =====phần dư, số dư=====
    =====phần dư, số dư=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====bã=====
    +
    =====bã=====
    -
    =====phần còn lại=====
    +
    =====phần còn lại=====
    -
    =====phần dư=====
    +
    =====phần dư=====
    ::[[remainder]] [[of]] [[series]]
    ::[[remainder]] [[of]] [[series]]
    ::phần dư của chuỗi
    ::phần dư của chuỗi
    Dòng 38: Dòng 36:
    =====số dư=====
    =====số dư=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====bán hạ giá=====
    +
    =====bán hạ giá=====
    -
    =====bán hạ giá (sách ế, hàng ế...)=====
    +
    =====bán hạ giá (sách ế, hàng ế...)=====
    -
    =====bán xôn=====
    +
    =====bán xôn=====
    -
    =====bán xốn=====
    +
    =====bán xốn=====
    -
    =====hàng ế=====
    +
    =====hàng ế=====
    -
    =====những người còn lại=====
    +
    =====những người còn lại=====
    -
    =====phần còn lại=====
    +
    =====phần còn lại=====
    -
    =====quyền thừa kế=====
    +
    =====quyền thừa kế=====
    ::[[spousal]] [[remainder]] [[trust]]
    ::[[spousal]] [[remainder]] [[trust]]
    ::ủy thác quyền thừa kế cho vợ (hay chồng)
    ::ủy thác quyền thừa kế cho vợ (hay chồng)
    -
    =====quyền thừa kế (tài sản đất đai còn lại)=====
    +
    =====quyền thừa kế (tài sản đất đai còn lại)=====
    -
    =====sách ế=====
    +
    =====sách ế=====
    -
    =====số còn lại=====
    +
    =====số còn lại=====
    -
    =====số còn thiếu=====
    +
    =====số còn thiếu=====
    -
    =====số dư=====
    +
    =====số dư=====
    -
    =====số tiền còn dư lại=====
    +
    =====số tiền còn dư lại=====
    -
    =====số tiền còn thiếu lại (sau khi đã trả)=====
    +
    =====số tiền còn thiếu lại (sau khi đã trả)=====
    =====vật còn lại=====
    =====vật còn lại=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=remainder remainder] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[bottom of barrel]] , [[butt]] , [[carry-over]] , [[detritus]] , [[dregs]] , [[excess]] , [[fragment]] , [[garbage]] , [[hangover ]]* , [[heel]] , [[junk]] , [[leavings]] , [[leftover]] , [[obverse]] , [[oddment]] , [[odds and ends ]]* , [[overplus]] , [[refuse]] , [[relic]] , [[remains]] , [[remnant]] , [[residuum]] , [[rest]] , [[ruins]] , [[salvage]] , [[scrap]] , [[stump]] , [[surplus]] , [[trace]] , [[vestige]] , [[waste]] , [[wreck]] , [[wreckage]] , [[residue]] , [[balance]] , [[leftovers]] , [[residual]] , [[surplusage]]
    -
    =====Rest, balance, remains, residue: He spent the remainderof his life in penury.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    =====Excess, overage, surplus, residue,residuum, leftovers: I have used all I needed and don't knowwhat to do with the remainder.=====
    +
    :[[base]] , [[core]]
    -
    === Oxford===
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    =====N. & v.=====
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A part remaining or left over.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Remainingpersons or things.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A number left after division orsubtraction.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The copies of a book left unsold when demand hasfallen.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Law an interest in an estate that becomes effectivein possession only when a prior interest (devised at the sametime) ends.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.tr. dispose of (a remainder of books) at areduced price. [ME (in sense 5) f. AF, = OF remaindre: seeREMAIN]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    06:41, ngày 31 tháng 1 năm 2009

    /ri´meində/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Còn lại
    much remains to be done
    còn nhiều việc phải làm
    Vẫn, hoàn cảnh như cũ
    his ideas remain unchanged
    tư tưởng của ông ta vẫn không hề thay đổi
    I remain yours sincerely
    tôi luôn luôn vẫn là người bạn chân thành của anh (lời nói (thường) có ở cuối một thư)
    Còn để
    Ở lại chỗ cũ, ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phần dư, số dư

    Kỹ thuật chung

    phần còn lại
    phần dư
    remainder of series
    phần dư của chuỗi
    remainder operator
    toán tử lấy phần dư
    remainder theorem
    định lý phần dư
    số dư

    Kinh tế

    bán hạ giá
    bán hạ giá (sách ế, hàng ế...)
    bán xôn
    bán xốn
    hàng ế
    những người còn lại
    phần còn lại
    quyền thừa kế
    spousal remainder trust
    ủy thác quyền thừa kế cho vợ (hay chồng)
    quyền thừa kế (tài sản đất đai còn lại)
    sách ế
    số còn lại
    số còn thiếu
    số dư
    số tiền còn dư lại
    số tiền còn thiếu lại (sau khi đã trả)
    vật còn lại

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    base , core

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X