-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 9: Dòng 9: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====(thống kê ) sự lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu=====+ + ::[[sampling]] [[with]] [[replacement]]+ ::sự lấy mẫu có hoàn lại+ ::[[sampling]] [[of]] [[attributes]]+ ::phương pháp lấy mẫu định tính+ ::[[acceptance]] [[sampling]]+ ::kiểm tra thu nhận theo mẫu+ ::[[biased]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu chệch+ ::[[bulk]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu chùm+ ::[[capture]] [[release]] [[sampling]]+ ::mẫu thả bắt+ ::[[crude]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu thô sơ+ ::[[direct]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu trực tiếp+ ::[[double]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu kép+ ::[[grrid]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu mạng lưới+ ::[[indirect]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu gián tiếp+ ::[[intact]] [[group]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu theo cả nhóm+ ::[[lattice]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu mạng lưới+ ::[[lottery]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu sổ số+ ::[[model]] [[sampling]]+ ::phương pháp lấy mẫu [mô hình, thử]+ ::[[multipphase]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu nhiều pha+ ::[[multi]]-stage [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu nhiều tầng+ ::[[optional]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu tuỳ ý+ ::[[proportional]] [[sampling]]+ ::phương pháp lấy mẫu tỷ lệ+ ::[[quasi]]-random [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu tựa ngẫu nhiên+ ::[[single]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu đơn+ ::[[time]] [[sampling]]+ ::lượng tử hoá theo thời gian+ ::[[unbias]](s)ed [[sampling]]+ ::sự lấy mầu không chệch+ ::[[unitary]] [[sampling]]+ ::sự lấy mẫu đơn+ ::[[weighted]] [[sampling]]+ ::(thống kê ) sự lấy mẫu có trọng số+ ::[[zonal]] [[sampling]]+ ::(thống kê ) sự lấy mẫu [theo đới, theo lớp]+ {|align="right"{|align="right"| __TOC__| __TOC__Dòng 64: Dòng 120: =====việc lấy mẫu, trình tự lấy mẫu==========việc lấy mẫu, trình tự lấy mẫu=====[[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]18:09, ngày 25 tháng 2 năm 2009
Chuyên ngành
Toán & tin
(thống kê ) sự lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu
- sampling with replacement
- sự lấy mẫu có hoàn lại
- sampling of attributes
- phương pháp lấy mẫu định tính
- acceptance sampling
- kiểm tra thu nhận theo mẫu
- biased sampling
- sự lấy mẫu chệch
- bulk sampling
- sự lấy mẫu chùm
- capture release sampling
- mẫu thả bắt
- crude sampling
- sự lấy mẫu thô sơ
- direct sampling
- sự lấy mẫu trực tiếp
- double sampling
- sự lấy mẫu kép
- grrid sampling
- sự lấy mẫu mạng lưới
- indirect sampling
- sự lấy mẫu gián tiếp
- intact group sampling
- sự lấy mẫu theo cả nhóm
- lattice sampling
- sự lấy mẫu mạng lưới
- lottery sampling
- sự lấy mẫu sổ số
- model sampling
- phương pháp lấy mẫu [mô hình, thử]
- multipphase sampling
- sự lấy mẫu nhiều pha
- multi-stage sampling
- sự lấy mẫu nhiều tầng
- optional sampling
- sự lấy mẫu tuỳ ý
- proportional sampling
- phương pháp lấy mẫu tỷ lệ
- quasi-random sampling
- sự lấy mẫu tựa ngẫu nhiên
- single sampling
- sự lấy mẫu đơn
- time sampling
- lượng tử hoá theo thời gian
- unbias(s)ed sampling
- sự lấy mầu không chệch
- unitary sampling
- sự lấy mẫu đơn
- weighted sampling
- (thống kê ) sự lấy mẫu có trọng số
- zonal sampling
- (thống kê ) sự lấy mẫu [theo đới, theo lớp]
Kỹ thuật chung
lấy mẫu
Giải thích EN: The process of inspecting random items in a lot according to a set plan for the purpose of quality control.
Giải thích VN: Quy trình kiểm duyệt một số hàng hóa ngẫu nhiên trong khối theo một kế hoạch đặt trước với mục đích quản lí chất lượng.
phương pháp lấy mẫu
- representative method of sampling
- phương pháp lấy mẫu đại diện
- sampling of attributes
- phương pháp lấy mẫu định tính
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
