-
(Khác biệt giữa các bản)(sửa lỗi)(sửa lỗi)
Dòng 8: Dòng 8: ::To regulate the performance of a machine.::To regulate the performance of a machine.- =====Accommodation.=====+ =====Accommodate/ Accommodation.=====::[[Muốn]] [[nhìn]] [[rõ]] [[được]] [[các]] [[vật]] [[ở]] [[cách]] [[những]] [[khoảng]] [[xa]] [[gần]] [[khác]] [[nhau]] [[con]] [[người]] [[phải]] [[điều]] [[tiết]] [[mắt]] [[của]] [[mình]]::[[Muốn]] [[nhìn]] [[rõ]] [[được]] [[các]] [[vật]] [[ở]] [[cách]] [[những]] [[khoảng]] [[xa]] [[gần]] [[khác]] [[nhau]] [[con]] [[người]] [[phải]] [[điều]] [[tiết]] [[mắt]] [[của]] [[mình]]::For seeing things at different distances, human eyes must accommodate (undergo accommodation).::For seeing things at different distances, human eyes must accommodate (undergo accommodation).Hiện nay
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
regulation
- chế độ điều tiết
- regulation regime
- phao điều tiết mức nước
- regulation planks
- sự điều tiết của hồ
- reservoir regulation
- sự điều tiết dòng chảy
- flow regulation
- sự điều tiết dòng chảy
- regulation of flow
- sự điều tiết dòng chảy
- stream flow regulation
- sự điều tiết dòng chảy kiệt
- lower water regulation
- sự điều tiết dòng sông
- river regulation
- sự điều tiết dòng sông
- stream flow regulation
- sự điều tiết hồ bằng khống chế lũ thiết kế
- reservoir regulation by control project design flood
- sự điều tiết lũ
- regulation of flood
- sự điều tiết mực nước
- regulation of level
- sự điều tiết sông
- regulation of river
- sự điều tiết sông
- river regulation
- sự điều tiết theo mùa
- seasonal regulation
- sự điều tiết tự nhiên
- normal regulation
- sự điều tiết độ ẩm đất
- soil humidity regulation
- sự điều tiết độ mặn bằng dòng chảy (ngọt)
- salinity flow regulation
- thao tác điều tiết hồ chứa
- regulation reservoir operation
- điều tiết vùng cửa sông
- estuary regulation
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
