• Revision as of 12:53, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /´eiprən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái tạp dề
    Tấm da phủ chân (ở những xe không mui)
    (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn)
    (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay)
    Tường ngăn nước xói (ở đập nước)
    (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)
    to be tied to one's mother's, wife's apron strings
    lệ thuộc nhiều vào mẹ, vợ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Tấm chắn, hộp xe dao, tấm bảo vệ

    Cơ khí & công trình

    sân hố giảm sức
    stilling apron
    sân (hố) giảm sức
    tấm chắn đất
    tấm che bùn

    Xây dựng

    chụp cản quang
    ổ xa dao
    tấm đắy
    tạp dề

    Giải thích EN: A device or area thought to resemble the familiar garment used to protect the front of the body; specific uses include: any device made to protect a surface of the earth from the damaging power of moving water, such as a platform that receives water falling over a dam..

    Giải thích VN: Một vật hoặc một khu vực trông giống như một mảnh vải dùng để bảo vệ phần trước của cơ thể. Cách dùng đặc biệt: dùng để chỉ bất kì một thiết bị nào dùng để báo vệ bề mặt đất tránh khỏi sự xói mòn của nước, ví dụ như mặt thềm của bể nhận nước đổ xuống đập.

    vè chắn

    Kỹ thuật chung

    màng ngăn
    sàn phủ
    tấm chắn

    Giải thích EN: A device or area thought to resemble the familiar garment used to protect the front of the body; specific uses include:///1. an extension of an interior trim, especially a flat piece of finished wood set directly beneath a windowsill.///2. a vertical extension at the back of a sink or lavatory.///3. a concrete slab extending on grade from a building.///4. see APRON FLASHING.

    Giải thích VN: Một loại thiết bị hết sức quen thuộc tương tự như quần áo được sử dụng để che chắn cho cơ thể, sử dụng trong các trường hợp:///1.Các chớp cửa sổ che chắn, đặc biệt là các tấm gỗ được đặt thẳng phía dưới ngưỡng cửa sổ.///2.Phần mở rộng theo chiều dọc phía sau bồn rửa mặt hay bồn cầu.///3.Tấm bê tông mở rộng trên phần dốc từ tòa nhà xuống.///4.Xem Tấm chắn nước.

    apron (saddleapron, carriage apron)
    tấm chắn (của bàn dao)
    apron flashing
    tấm chắn nước dâng
    apron lining
    tấm chắn đệm
    horizontal apron
    tấm chắn nằm ngang
    ice apron
    tấm chắn băng
    knife of ice apron
    dao cắt tấm chắn băng
    mud apron
    tấm chắn bùn, vè xe
    parapet apron
    tấm chắn lan can
    parapet apron
    tấm chắn mái
    parapet sheet apron
    tấm chắn mái bằng tôn
    tấm chắn bùn
    mud apron
    tấm chắn bùn, vè xe
    tấm lát

    Kinh tế

    tấm chắn
    Tham khảo
    • apron : Corporateinformation

    Oxford

    N.
    A a garment covering and protecting the front of aperson's clothes, either from chest or waist level, and tied atthe back. b official clothing of this kind (bishop's apron). canything resembling an apron in shape or function.
    Theatr.the part of a stage in front of the curtain.
    Thehard-surfaced area on an airfield used for manoeuvring orloading aircraft.
    An endless conveyor belt.
    Aproned adj. apronful n. (pl. -fuls). [MEnaperon etc. f. OF dimin. of nape table-cloth f. L mappa: forloss of n cf. ADDER]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X