• /ˈkɒnʃəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức
    to be conscious of one's guilt
    biết rõ tội của mình
    to become conscious
    tỉnh lại, hồi lại
    the old man was conscious to the last
    đến phút cuối cùng ông cụ vẫn còn tỉnh
    man is a conscious animal
    người là một động vật có ý thức

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tỉnh táo

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X