• (đổi hướng từ Endorsed)
    /En'do:s/

    Thông dụng

    Cách viết khác indorse

    Ngoại động từ

    Chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau, kí hậu, bối thự
    Xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)
    to endorse over
    chuyển nhượng (hối phiếu...)
    an endorsed licence
    bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    bảo lãnh
    bối thự
    chuẩn nhận
    chuẩn y
    đồng ý
    đồng ý, chấp nhận
    phê chuẩn
    ký hậu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X