• /kən'sent/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành)
    by general (common) consent
    do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
    by mutual consent
    do hai bên bằng lòng
    with one consent
    được toàn thể tán thành
    to carry the consent of somebody
    được sự tán thành của ai
    age of consent
    tuổi kết hôn, tuổi cập kê
    silence gives consent

    Xem silence

    Nội động từ

    Đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành
    to consent to a plan
    tán thành một kế hoạch

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    bằng lòng

    Kinh tế

    sự đồng tính
    sự đồng ý
    defect of consent
    sự đồng ý có sai sót
    verification by consent
    thẩm tra có sự đồng ý
    sự thỏa thuận
    unanimous consent
    sự thỏa thuận nhất trí
    sự thỏa thuận tự nguyện
    thỏa thuận
    customer's loan consent
    thỏa thuận cho vay của khách hàng
    unanimous consent
    sự thỏa thuận nhất trí

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X