• /'fjuəriəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Giận dữ, điên tiết
    to be furious with somebody
    giận dữ với ai, điên tiết lên với ai
    Mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ
    a furious struggle
    cuộc đấu tranh mãnh liệt
    a furious wind
    cơn gió hung dữ
    fast and furious
    miệt mài náo nhiệt (cuộc vui)


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X