• /'vaiələnt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ
    a violent attack
    cuộc tấn công mãnh liệt
    Hung tợn, hung bạo, hung dữ
    a violent man
    người hung bạo
    to lay violent hands on somebody
    (pháp lý) hành hung ai
    to lay violent hands on something
    (pháp lý) cưỡng đoạt cái gì
    to resort to violent means
    dùng đến bạo lực
    Trầm trọng, khắc nghiệt, dữ dội
    violent winds
    những cơn gió dữ dội
    violent toothache
    cơn đau răng ghê gớm
    Kịch liệt, quá khích, quá đáng
    violent words
    những lời quá khích
    violent colours
    màu sắc quá sặc sỡ
    in a violent hurry
    rất vội, rất khẩn cấp
    violent death
    cái chết bất đắc kỳ tử


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X