• /bent/

    Thông dụng

    Danh từ

    Khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng
    to have a natural bent for foreign languages
    có khiếu về ngoại ngữ
    to follow one's bent
    theo những năng khiếu của mình
    to the top of one's bent
    thoả chí, thoả thích

    Danh từ

    (thực vật học) cỏ ống
    (thực vật học) cỏ mần trầu
    Bãi cỏ

    Thời quá khứ & động tính từ quá khứ của .bend

    Chuyên ngành

    Giao thông & vận tải

    trụ cầu kiểu khung

    Xây dựng

    ta luy

    Kỹ thuật chung

    bị uốn cong
    bờ dốc
    cong
    bent back
    chứng cong cột sống
    bent clamp
    má kẹp cong
    bent clamp
    tấm kẹp cong
    bent elbow
    khuỷu cong
    bent frame
    khung cong
    bent glass
    kính cong
    bent member
    thanh uốn cong
    bent neck
    bình cổ cong
    bent pipe
    ống cong
    bent plank vault
    vòm gỗ ván cong
    bent rod
    cần cong
    bent section
    đoạn uốn cong
    bent section
    phần uốn cong
    bent shank nut tap
    tarô đuôi cong
    bent spanner
    chìa vặn cán cong
    bent spanner
    chìa vặn cong
    bent spanner
    chìa vặn đầu cong
    bent tile
    ngói cong
    bent tool
    dao đầu cong
    bent tube boiler
    nồi hơi ống cong
    bent wood
    gỗ làm cong
    bent wood
    gỗ uốn cong
    bent-nose pliers
    kìm mũi cong
    bent-tail lathe dog
    thiết bị tốc máy tiện đuôi cong
    bent-up
    bị uốn cong
    bent-up
    bị bẻ cong
    bent-up bar
    sự bẻ cong
    doubly bent shell roof
    mái vỏ mỏng cong hai chiều
    steel plate bent in the shape of a torus
    tôn uốn cong thành hình xuyến
    Stock rail, Bent
    ray cơ bản uốn cong (tạo ra góc ghi)
    khuỷu
    bent boom
    cần trục có khuỷu
    bent elbow
    khuỷu cong
    bent lever
    đòn khuỷu
    bent shaft
    trục khuỷu
    bent spanner
    chìa vặn trục khuỷu
    bent spanner
    clê có khuỷu
    bent-tube thermometer
    nhiệt kế ống khuỷu
    dầm mắt cáo

    Giải thích EN: A transverse framework designed to carry either horizontal or vertical loads on a bridge, trestle, or other spanning structure.

    Giải thích VN: Một kết cấu có đường kính lớn được thiết kế để chịu tải theo cả chiều ngang và chiều dọc, ví dụ như ở trên cầu, giàn giáo, hoặc các công trình theo kiểu nhịp cầu.

    dạng khuỷu
    độ cong
    đường cong
    giá đỡ kiểu khung
    giàn giáo
    mái dốc
    mố kiểu khung
    sườn dốc
    trụ khung

    Địa chất

    chỗ uốn, chỗ cong

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X