• /'despərit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Liều mạng, liều lĩnh
    a desperate act
    hành động liều lĩnh
    a desperate fellow
    một tay liều mạng
    Không còn hy vọng, tuyệt vọng
    a desperate illness
    chứng bệnh không còn hy vọng chữa khỏi
    a desperate situation
    tình trạng tuyệt vọng
    Dữ dội, kinh khủng, ghê gớm
    a desperate storm
    cơn giông tố kinh khủng
    a desperate smoker
    tay nghiện thuốc lá kinh khủng


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X