• /'strʌg(ә)l/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
    the struggle for independence
    cuộc đấu tranh giành độc lập
    the struggle for existence
    cuộc đấu tranh sinh tồn

    Nội động từ

    Đấu tranh, chống lại
    to struggle against imperialism
    đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
    Vùng vẫy; vật lộn
    the child struggled and kicked
    đứa trẻ vùng vẫy và đạp
    to struggle for one's living
    vận lộn kiếm sống
    to struggle with a mathematical problem
    đánh vật với một bài toán
    Cố gắng, gắng sức
    to struggle to express oneself
    cố gắng diễn đạt, cố gắng phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì)
    Di chuyển một cách khó khăn, len qua
    to struggle through the crowd
    len qua đám đông

    Hình Thái Từ


    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    giving in
    verb
    idle , laze , rest , surrender , yield

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X