• /fiəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hung dữ, dữ tợn, hung tợn
    a fierce dog
    con chó dữ
    Dữ dội, mãnh liệt, ác liệt, sôi sục
    a fierce storm
    cơn bão dữ dội
    a fierce struggle
    cuộc chiến đấu dữ dội, cuộc chiến đấu ác liệt
    a fierce desire
    sự ham muốn mãnh liệt
    a fierce hatred
    lòng căm thù sôi sục
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức khó chịu, hết sức ghê tởm, xấu hổ vô cùng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X