• /ˈwɜrʃɪp/

    Thông dụng

    Danh từ

    (tôn giáo) sự thờ phụng, sự tôn kính, sự tôn sùng, sự kính trọng; tình yêu đối Chúa trời, thần thánh
    freedom of worship
    sự tự do thờ cúng
    a place of worship
    nơi thờ cúng, nhà thờ, đền thờ
    Hành động thờ cúng, nghi lễ thờ cúng
    a service of divine worship
    một buổi lễ thờ cúng thần thánh
    Sự sùng bái, sự khâm phục, lòng tôn sùng, lòng yêu quí
    hero-worship
    sự tôn sùng anh hùng
    to win worship
    được tôn kính, được tôn sùng
    your, his... Worship
    ngài (cách xưng hô hoặc thưa gửi trịnh trọng khi nói với một thẩm phán hoặc thị trưởng)

    Ngoại động từ

    Thờ, thờ phụng, tôn thờ ( Chúa trời)
    Sùng bái, tôn thờ (nhất đến mức không nhìn thấy khuyết điểm của nó)
    he worships the ground she walks on
    anh ta tôn thờ đến cả chỗ đất cô ấy đặt chân lên (tức là yêu cô ta mãnh liệt)

    Nội động từ

    Đi lễ, dự một buổi lễ nhà thờ

    Hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X