• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Độ mạnh, cường độ===== =====Sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội===== =====Sự...)
    Hiện nay (07:57, ngày 7 tháng 2 năm 2012) (Sửa) (undo)
    n (Thêm nghĩa địa chất)
     
    (5 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ɪnˈtɛnsɪti</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 10:
    =====Sự xúc cảm mãnh liệt=====
    =====Sự xúc cảm mãnh liệt=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====độ mạnh=====
    +
    =====cường độ=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ::[[intensity]] [[of]] [[force]]
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ::cường độ lực
    -
    =====cường độ, cấp bão=====
    +
    ::[[intensity]] [[of]] [[pressure]]
     +
    ::cường độ áp lực
     +
    ::[[intensity]] [[of]] [[sound]]
     +
    ::cường độ âm thanh
     +
    ::[[electrostatic]] [[intensity]]
     +
    ::cường độ trường tĩnh điện
     +
    ::[[luminous]] [[intensity]]
     +
    ::cường độ ánh sáng
     +
    ::[[sound]] [[intensity]]
     +
    ::cường độ âm thanh
    -
    =====cường độ, cấp gió=====
     
    -
    =====độ lớn=====
    +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====Cường độ, độ mạnh, ứng suất=====
    -
    =====mật độ=====
    +
    === Xây dựng===
     +
    =====độ mạnh=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====cường độ, cấp bão=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====cường độ, cấp gió=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====cường độ=====
    +
    =====độ lớn=====
     +
     
     +
    =====mật độ=====
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====cường độ=====
    ::[[capital]] [[intensity]]
    ::[[capital]] [[intensity]]
    ::cường độ vốn
    ::cường độ vốn
    Dòng 47: Dòng 55:
    ::[[travel]] [[intensity]] [[index]]
    ::[[travel]] [[intensity]] [[index]]
    ::chỉ số cường độ du hành
    ::chỉ số cường độ du hành
    -
    =====độ mạnh=====
    +
    =====độ mạnh=====
    ::[[odour]] [[intensity]]
    ::[[odour]] [[intensity]]
    ::độ mạnh của mùi
    ::độ mạnh của mùi
     +
    ===Địa chất===
     +
    =====cường độ, sức mạnh =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=intensity intensity] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    :[[acuteness]] , [[anxiety]] , [[ardor]] , [[concentration]] , [[deepness]] , [[depth]] , [[earnestness]] , [[emotion]] , [[emphasis]] , [[energy]] , [[excess]] , [[excitement]] , [[extreme]] , [[extremity]] , [[fanaticism]] , [[ferment]] , [[ferociousness]] , [[ferocity]] , [[fervency]] , [[fervor]] , [[fierceness]] , [[fire]] , [[force]] , [[forcefulness]] , [[fury]] , [[high pitch]] , [[intenseness]] , [[keenness]] , [[magnitude]] , [[might]] , [[nervousness]] , [[potency]] , [[power]] , [[severity]] , [[sharpness]] , [[strain]] , [[strength]] , [[tenseness]] , [[tension]] , [[vehemence]] , [[vigor]] , [[violence]] , [[volume]] , [[weightiness]] , [[wildness]] , [[pitch]] , [[vehemency]] , [[passion]] , [[zeal]]
    -
    ===N.===
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    =====Concentration, focus, strength, forcefulness, force, power;vigour, energy, vehemence, fervour, zeal, ardour, passion,sincerity: The storm is diminishing in intensity. Politicalpartisanship is often attended by great intensity of emotion.=====
    +
    :[[apathy]] , [[dullness]] , [[inactivity]] , [[laziness]] , [[lethargy]] , [[moderation]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(pl. -ies) 1 the quality or an instance of being intense.2 esp. Physics the measurable amount of some quality, e.g.force, brightness, a magnetic field, etc.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /ɪnˈtɛnsɪti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Độ mạnh, cường độ
    Sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội
    Sự xúc cảm mãnh liệt

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    cường độ
    intensity of force
    cường độ lực
    intensity of pressure
    cường độ áp lực
    intensity of sound
    cường độ âm thanh
    electrostatic intensity
    cường độ trường tĩnh điện
    luminous intensity
    cường độ ánh sáng
    sound intensity
    cường độ âm thanh


    Cơ - Điện tử

    Cường độ, độ mạnh, ứng suất

    Xây dựng

    độ mạnh

    Kỹ thuật chung

    cường độ, cấp bão
    cường độ, cấp gió
    độ lớn
    mật độ

    Kinh tế

    cường độ
    capital intensity
    cường độ vốn
    factor intensity
    cường độ yếu tố
    factor intensity
    cường độ yếu tố (sản xuất)
    field-intensity map
    bản đồ cường độ trường
    field-intensity measurement
    đo cường độ trường
    travel intensity index
    chỉ số cường độ du hành
    độ mạnh
    odour intensity
    độ mạnh của mùi

    Địa chất

    cường độ, sức mạnh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X