-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt===== == Từ điển Cơ khí & công trì...)
(8 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">'simjuleitə</font>'''/ =====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + - + ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt==========Người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt=====+ ==Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====(máy tính ) thiết bị mô hình hoá=====+ ::[[target]] [[simulator]]+ ::mục tiêu giả+ =====(phần mềm) trình giả lập=====+ :: [[PS2]] [[simulator]]+ :: giả lập PS2- == Cơkhí & công trình==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====thiết bị mô phỏng, bộ mô phỏng, mô hình=====- =====thiết bị bắt chước=====+ ===Cơ - Điện tử===- + =====Thiết bị mô phỏng, bộ mô phỏng, mô hình=====- =====thiết bị chép hình=====+ === Cơ khí & công trình===- + =====thiết bị bắt chước=====- == Điện==+ =====thiết bị chép hình=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Điện===- =====thiết bị mô phỏng=====+ =====thiết bị mô phỏng=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ =====bộ mô phỏng=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====bộ mô phỏng=====+ ::[[analog]] [[simulator]]::[[analog]] [[simulator]]::bộ mô phỏng tương tự::bộ mô phỏng tương tựDòng 40: Dòng 37: ::[[cross]] [[simulator]]::[[cross]] [[simulator]]::bộ mô phỏng chéo::bộ mô phỏng chéo- ::[[DAS]]([[digital]]analog [[simulator]])+ ::DAS ([[digital]]analog [[simulator]])::bộ mô phỏng tương tự số::bộ mô phỏng tương tự số::[[digital]] [[analog]] [[simulator]] (DAS)::[[digital]] [[analog]] [[simulator]] (DAS)Dòng 58: Dòng 55: ::[[network]] [[simulator]]::[[network]] [[simulator]]::bộ mô phỏng mạng::bộ mô phỏng mạng- ::[[NT]][[Simulator]] (NT/S)+ ::NT [[Simulator]] (NT/S)::Bộ mô phỏng NT::Bộ mô phỏng NT::Off-line [[Operating]] [[Simulator]] (OOS)::Off-line [[Operating]] [[Simulator]] (OOS)::bộ mô phỏng điều hành ngoại tuyến::bộ mô phỏng điều hành ngoại tuyến- ::[[OLDAS]](on-line [[digital]] [[analog]] [[simulator]])+ ::OLDAS (on-line [[digital]] [[analog]] [[simulator]])::bộ mô phỏng tương tự trực tuyến::bộ mô phỏng tương tự trực tuyến::on-line [[digital]] [[analog]] [[simulator]] (OBDAS)::on-line [[digital]] [[analog]] [[simulator]] (OBDAS)Dòng 70: Dòng 67: ::[[Radar]] [[Altimeter]] [[System]] [[Simulator]] (ERS) (RASS)::[[Radar]] [[Altimeter]] [[System]] [[Simulator]] (ERS) (RASS)::Bộ mô phỏng hệ thống đo độ cao bằng rađa (ERS)::Bộ mô phỏng hệ thống đo độ cao bằng rađa (ERS)- ::[[ROM]][[simulator]]+ ::ROM [[simulator]]::bộ mô phỏng ROM::bộ mô phỏng ROM::[[signal]] [[simulator]]::[[signal]] [[simulator]]Dòng 86: Dòng 83: ::[[yaw]] [[simulator]]::[[yaw]] [[simulator]]::bộ mô phỏng độ lệch::bộ mô phỏng độ lệch- =====chương trình mô phỏng=====+ =====chương trình mô phỏng=====- + =====vật mô phỏng/ mô hình=====- =====vật mô phỏng/ mô hình=====+ - + ''Giải thích EN'': [[A]] [[device]] [[that]] [[reproduces]] [[a]] [[system]] [[or]] [[process]] [[to]] [[demonstrate]] [[or]] [[test]] [[its]] [[performance]] [[under]] [[various]] [[conditions]]. [[It]] [[can]] [[also]] [[be]] [[used]] [[to]] [[train]] [[operators]].''Giải thích EN'': [[A]] [[device]] [[that]] [[reproduces]] [[a]] [[system]] [[or]] [[process]] [[to]] [[demonstrate]] [[or]] [[test]] [[its]] [[performance]] [[under]] [[various]] [[conditions]]. [[It]] [[can]] [[also]] [[be]] [[used]] [[to]] [[train]] [[operators]].- ''Giải thích VN'': Một thiết bị tạo ra một hệ thống hay quy trình và thể hiện hay kiểm tra hoạt động của nó dưới các điều kiện khác nhau. Nó còn được sử dụng trong quy trình đào tạo.''Giải thích VN'': Một thiết bị tạo ra một hệ thống hay quy trình và thể hiện hay kiểm tra hoạt động của nó dưới các điều kiện khác nhau. Nó còn được sử dụng trong quy trình đào tạo.- == Oxford==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Y Sinh]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Toán & tin]]- ===N.===+ - + - =====A person or thing that simulates.=====+ - + - =====A device designed tosimulate the operations of a complex system, used esp. intraining.=====+ - + - == Tham khảo chung ==+ - + - *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=simulator&submit=Search simulator] : amsglossary+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=simulator simulator] : Corporateinformation+ - *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=simulator simulator] : Chlorine Online+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
bộ mô phỏng
- analog simulator
- bộ mô phỏng tương tự
- Block Oriented Network Simulator (BONES)
- bộ mô phỏng mạng theo khối
- block-diagram simulator (blosim)
- bộ mô phỏng sơ đồ khối
- blosim (block-diagram simulator
- bộ mô phỏng sơ đồ khối
- call simulator
- bộ mô phỏng gọi
- computer simulator
- bộ mô phỏng máy tính
- cross simulator
- bộ mô phỏng chéo
- DAS (digitalanalog simulator)
- bộ mô phỏng tương tự số
- digital analog simulator (DAS)
- bộ mô phỏng tương tự số
- Dynamic Load Simulator (DLS)
- bộ mô phỏng tải động
- feel simulator
- bộ mô phỏng cảm giác
- flight simulator
- bộ mô phỏng bay
- integrated simulator
- bộ mô phỏng tích hợp
- interactive simulator
- bộ mô phỏng tương tác
- logic simulator
- bộ mô phỏng logic
- network simulator
- bộ mô phỏng mạng
- NT Simulator (NT/S)
- Bộ mô phỏng NT
- Off-line Operating Simulator (OOS)
- bộ mô phỏng điều hành ngoại tuyến
- OLDAS (on-line digital analog simulator)
- bộ mô phỏng tương tự trực tuyến
- on-line digital analog simulator (OBDAS)
- bộ mô phỏng tương tự trực tuyến
- phase simulator
- bộ mô phỏng pha
- Radar Altimeter System Simulator (ERS) (RASS)
- Bộ mô phỏng hệ thống đo độ cao bằng rađa (ERS)
- ROM simulator
- bộ mô phỏng ROM
- signal simulator
- bộ mô phỏng tín hiệu
- software simulator
- bộ mô phỏng phần mềm
- system simulator
- bộ mô phỏng hệ thống
- traffic simulator
- bộ mô phỏng giao thông
- Voice Load Simulator (VLS)
- bộ mô phỏng tải thoại
- Wideband Fading Simulator (WFS)
- bộ mô phỏng pha đinh băng rộng
- yaw simulator
- bộ mô phỏng độ lệch
vật mô phỏng/ mô hình
Giải thích EN: A device that reproduces a system or process to demonstrate or test its performance under various conditions. It can also be used to train operators. Giải thích VN: Một thiết bị tạo ra một hệ thống hay quy trình và thể hiện hay kiểm tra hoạt động của nó dưới các điều kiện khác nhau. Nó còn được sử dụng trong quy trình đào tạo.
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Điện | Kỹ thuật chung | Y Sinh | Cơ - Điện tử | Xây dựng | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
