-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">'pɔ:təbl</font>'''/==========/'''<font color="red">'pɔ:təbl</font>'''/=====Dòng 19: Dòng 15: =====Cái dễ mang đi==========Cái dễ mang đi=====- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Toán & tin ========di động được==========di động được=====Dòng 27: Dòng 26: =====loại xách tay==========loại xách tay=====- =====mang chuyển được=====+ =====mang chuyển được=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://foldoc.org/?query=portable portable] : Foldoc*[http://foldoc.org/?query=portable portable] : Foldoc- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====có thể di động==========có thể di động=====Dòng 43: Dòng 39: ::[[portable]] [[power]] [[station]]::[[portable]] [[power]] [[station]]::trạm điện di chuyển được::trạm điện di chuyển được- + === Điện===- == Điện==+ =====mang xách được=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====mang xách được=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====có bánh==========có bánh=====Dòng 164: Dòng 156: =====mang được==========mang được=====- =====máy tính xách tay=====+ =====máy tính xách tay=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====có thể mang theo==========có thể mang theo==========vật xách tay==========vật xách tay=====- =====xách tay=====+ =====xách tay=====- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====Adj.=====- ===Adj.===+ - + =====Transportable, manageable, carriable, handy, light,lightweight, compact, pocket, pocket-sized, little, small, UScarry-on, vest-pocket, shirt-pocket: He needs a van just totransport his portable television, portable radio, portablehi-fi, portable typewriter, portable computer, and portablecalculator.==========Transportable, manageable, carriable, handy, light,lightweight, compact, pocket, pocket-sized, little, small, UScarry-on, vest-pocket, shirt-pocket: He needs a van just totransport his portable television, portable radio, portablehi-fi, portable typewriter, portable computer, and portablecalculator.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====Adj. & n.=====- ===Adj. & n.===+ - + =====Adj.==========Adj.=====20:37, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
khả chuyển
Giải thích VN: Khả năng làm việc với nhiều phần cứng khác nhau. UNIX là một hệ điều hành "di động" . Hầu hết các hệ điều hành được thiết kế dựa theo các khả năng điện tử đặc trưng của một bộ xử lý trung tâm ( CPU) nhất định. UNIX thì ngược lại, nó được thiết kế với cấu trúc toàn bộ và được xác định trước. Các lệnh được nhúng vào chương trình sẽ cho phép nó hoạt động với một CPU cho trước.
- PDF (Portabledocument format)
- dạng thức tài liệu khả chuyển
- PDF (PortableDocument Format)
- định dạng tài liệu khả chuyển-PDF
- PNG (portablenetwork graphics)
- đồ họa mạng khả chuyển
- portable document format
- dạng thức tài liệu khả chuyển
- portable language
- ngôn ngữ khả chuyển
- portable network graphics
- đồ họa mạng khả chuyển
- Portable Operating System Interface
- giao diện hệ điều hành khả chuyển
- POSIX (portableOperating System Interface)
- giao diện hệ điều hành khả chuyển
di động
Giải thích VN: Khả năng làm việc với nhiều phần cứng khác nhau. UNIX là một hệ điều hành "di động" . Hầu hết các hệ điều hành được thiết kế dựa theo các khả năng điện tử đặc trưng của một bộ xử lý trung tâm ( CPU) nhất định. UNIX thì ngược lại, nó được thiết kế với cấu trúc toàn bộ và được xác định trước. Các lệnh được nhúng vào chương trình sẽ cho phép nó hoạt động với một CPU cho trước.
- International Portable User Identity (IPUI)
- nhận dạng người dùng di động quốc tế
- International Portable User Identity for public/GSM (IPUIR)
- Nhận dạng người dùng di động quốc tế đối với mạng công cộng/GSM
- mobile, portable telephone
- điện thoại di động
- portable air compressor
- máy nén không khí di động
- portable belt conveyor
- băng chuyền di động
- portable belt conveyor
- băng chuyển di động
- portable bin
- phễu di động
- portable breaker
- máy đập di động
- portable cellular phone
- điện thoại di động
- portable cold room
- buồng lạnh di động
- portable compressor
- máy nén di động
- portable crane
- cần trục nhẹ di động
- portable crane
- máy trục di động
- portable crusher
- máy đập vỡ di động
- portable dryer
- máy sấy di động
- portable electric welding set
- cụm máy hàn di động
- portable extinguisher
- máy tắt lửa di động
- portable feeder
- máy cấp liệu di động
- portable lathe
- máy tiện di động
- portable mold
- khuôn di động
- portable mould
- khuôn di động
- portable power oulet
- lỗ cắm di động được
- portable pump
- máy bơm di động
- portable rig
- máy khoan di động
- portable rig
- thiết bị khoan di động
- portable saw
- cái cưa di động
- portable scaffolds
- dàn giáo di động
- portable screen
- cái sàng di động
- portable slewing crane
- cần trục nhẹ xoay di động
- portable tank
- bể di động
- portable terminal
- thiết bị cuối di động
- portable transformer station
- trạm biến thế di động
- portable transformer station of quarry services
- trạm biến thế di động phục vụ mỏ
- portable type traveling framework
- ván khuôn di động kiểu khung cổng
- portable vice
- bàn kẹp di động
- portable welder
- máy hàn di động
- Temporary Portable User Identity (TPUI)
- đặc điểm người dùng máy di động nhất thời
- three-dimensional portable formwork
- ván khuôn di động 3 chiều
linh động
Giải thích VN: Khả năng làm việc với nhiều phần cứng khác nhau. UNIX là một hệ điều hành "di động" . Hầu hết các hệ điều hành được thiết kế dựa theo các khả năng điện tử đặc trưng của một bộ xử lý trung tâm ( CPU) nhất định. UNIX thì ngược lại, nó được thiết kế với cấu trúc toàn bộ và được xác định trước. Các lệnh được nhúng vào chương trình sẽ cho phép nó hoạt động với một CPU cho trước.
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Transportable, manageable, carriable, handy, light,lightweight, compact, pocket, pocket-sized, little, small, UScarry-on, vest-pocket, shirt-pocket: He needs a van just totransport his portable television, portable radio, portablehi-fi, portable typewriter, portable computer, and portablecalculator.
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
