-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)(→(hàng không) hạ cánh)
Dòng 84: Dòng 84: =====(hàng không) hạ cánh==========(hàng không) hạ cánh=====+ ===Cấu trúc từ===+ =====[[common]] [[ground]]=====+ Xem [[common]]+ =====[[to]] [[cover]] [[much]] [[ground]]=====+ ::đi được đường dài+ + ::Đề cập nhiều vấn đề (bản báo cáo, bài tường thuật...)+ =====[[to]] [[cut]] [[the]] [[ground]] [[from]] [[under]] [[somebody's]] [[feet]]=====+ ::nắm trước ý đồ của ai mà làm cho tâng hẫng+ =====[[down]] [[to]] [[the]] [[ground]]=====+ Xem [[down]]+ =====[[forbidden]] [[ground]]=====+ ::khu vực cấm vào+ ::Vấn đề không được nói đến+ =====[[to]] [[have]] [[one's]] [[ear]] [[to]] [[the]] [[ground]]=====+ =====[[to]] [[have]] [[both]] [[feet]] [[on]] [[the]] [[ground]]=====+ + ::Nhạy bén, tinh tế+ =====[[to]] [[stand]] [[one's]] [[ground]]=====+ ::giữ vững lập trường+ =====[[on]] [[the]] [[ground]]=====+ ::trong dân chúng, trong nội bộ dân chúng+ =====[[to]] [[prepare]] [[the]] [[ground]] [[for]] [[sth]]=====+ ::chuẩn bị cơ sở cho cái gì+ =====[[to]] [[gain]] [[ground]] [[on]] [[sb]]=====+ ::đuổi theo ai sát nút+ =====[[to]] [[get]] [[off]] [[the]] [[ground]]=====+ ::đạt kết quả tốt đẹp lúc khởi đầu+ =====[[plan]] [[falls]] [[to]] [[the]] [[ground]]=====+ ::kế hoạch thất bại+ =====[[to]] [[run]] [[to]] [[ground]]=====+ ::độn thổ, ẩn mình để khỏi bị tóm+ =====[[to]] [[run]] [[sb]] [[into]] [[the]] [[ground]]=====+ ::làm cho ai kiệt sức+ =====[[to]] [[suit]] [[sb]] [[down]] [[to]] [[the]] [[ground]]=====+ ::hoàn toàn thích hợp với ai+ =====[[to]] [[the]] [[ground]]=====+ ::hoàn toàn, toàn bộ+ =====[[thin]] [[on]] [[the]] [[ground]]=====+ ::hiếm có, hiếm thấy+ =====[[to]] [[shift]] [[one's]] [[ground]]=====+ ::thay đổi lập trường, đổi ý+ =====[[to]] [[be]] [[on]] [[firm]] [[ground]]=====+ ::vững tin vào lý lẽ của mình== Cơ khí & công trình==== Cơ khí & công trình==09:00, ngày 11 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Ngoại động từ
(hàng không) làm cho (máy bay) không cất cánh được
- fog grounds all aeroplanes at N
- sương mù làm cho tất cả máy bay ở sân N không cất cánh được
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Earth, soil, turf, sod, dirt, loam, clay; land, terrain:There is a great hole in the ground behind my house.
Often, grounds. basis,foundation, base, reason, footing, justification, rationale,argument, cause, motive, excuse: What are her grounds for suingfor divorce?
Grounds. sediment, dregs, lees, deposit,settlings, Brit grouts: Filter out the grounds before drinkingthe coffee.
Base, establish, organize, found; settle, set: Theschool's philosophy is grounded on the principles of MariaMontessori. 6 instruct, teach, train, coach, tutor, inform,prepare, initiate: The purpose of the course is to groundstudents in basic mathematics.
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Ô tô | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
