• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    (Nghĩa chuyên ngành)
    Dòng 37: Dòng 37:
    ::[[cross]] [[simulator]]
    ::[[cross]] [[simulator]]
    ::bộ mô phỏng chéo
    ::bộ mô phỏng chéo
    -
    ::[[DAS]] ([[digital]]analog [[simulator]])
    +
    ::DAS ([[digital]]analog [[simulator]])
    ::bộ mô phỏng tương tự số
    ::bộ mô phỏng tương tự số
    ::[[digital]] [[analog]] [[simulator]] (DAS)
    ::[[digital]] [[analog]] [[simulator]] (DAS)
    Dòng 55: Dòng 55:
    ::[[network]] [[simulator]]
    ::[[network]] [[simulator]]
    ::bộ mô phỏng mạng
    ::bộ mô phỏng mạng
    -
    ::[[NT]] [[Simulator]] (NT/S)
    +
    ::NT [[Simulator]] (NT/S)
    ::Bộ mô phỏng NT
    ::Bộ mô phỏng NT
    ::Off-line [[Operating]] [[Simulator]] (OOS)
    ::Off-line [[Operating]] [[Simulator]] (OOS)
    ::bộ mô phỏng điều hành ngoại tuyến
    ::bộ mô phỏng điều hành ngoại tuyến
    -
    ::[[OLDAS]] (on-line [[digital]] [[analog]] [[simulator]])
    +
    ::OLDAS (on-line [[digital]] [[analog]] [[simulator]])
    ::bộ mô phỏng tương tự trực tuyến
    ::bộ mô phỏng tương tự trực tuyến
    ::on-line [[digital]] [[analog]] [[simulator]] (OBDAS)
    ::on-line [[digital]] [[analog]] [[simulator]] (OBDAS)
    Dòng 67: Dòng 67:
    ::[[Radar]] [[Altimeter]] [[System]] [[Simulator]] (ERS) (RASS)
    ::[[Radar]] [[Altimeter]] [[System]] [[Simulator]] (ERS) (RASS)
    ::Bộ mô phỏng hệ thống đo độ cao bằng rađa (ERS)
    ::Bộ mô phỏng hệ thống đo độ cao bằng rađa (ERS)
    -
    ::[[ROM]] [[simulator]]
    +
    ::ROM [[simulator]]
    ::bộ mô phỏng ROM
    ::bộ mô phỏng ROM
    ::[[signal]] [[simulator]]
    ::[[signal]] [[simulator]]

    09:25, ngày 3 tháng 1 năm 2008

    /'simjuleitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    thiết bị bắt chước
    thiết bị chép hình

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    thiết bị mô phỏng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ mô phỏng
    analog simulator
    bộ mô phỏng tương tự
    Block Oriented Network Simulator (BONES)
    bộ mô phỏng mạng theo khối
    block-diagram simulator (blosim)
    bộ mô phỏng sơ đồ khối
    blosim (block-diagram simulator
    bộ mô phỏng sơ đồ khối
    call simulator
    bộ mô phỏng gọi
    computer simulator
    bộ mô phỏng máy tính
    cross simulator
    bộ mô phỏng chéo
    DAS (digitalanalog simulator)
    bộ mô phỏng tương tự số
    digital analog simulator (DAS)
    bộ mô phỏng tương tự số
    Dynamic Load Simulator (DLS)
    bộ mô phỏng tải động
    feel simulator
    bộ mô phỏng cảm giác
    flight simulator
    bộ mô phỏng bay
    integrated simulator
    bộ mô phỏng tích hợp
    interactive simulator
    bộ mô phỏng tương tác
    logic simulator
    bộ mô phỏng logic
    network simulator
    bộ mô phỏng mạng
    NT Simulator (NT/S)
    Bộ mô phỏng NT
    Off-line Operating Simulator (OOS)
    bộ mô phỏng điều hành ngoại tuyến
    OLDAS (on-line digital analog simulator)
    bộ mô phỏng tương tự trực tuyến
    on-line digital analog simulator (OBDAS)
    bộ mô phỏng tương tự trực tuyến
    phase simulator
    bộ mô phỏng pha
    Radar Altimeter System Simulator (ERS) (RASS)
    Bộ mô phỏng hệ thống đo độ cao bằng rađa (ERS)
    ROM simulator
    bộ mô phỏng ROM
    signal simulator
    bộ mô phỏng tín hiệu
    software simulator
    bộ mô phỏng phần mềm
    system simulator
    bộ mô phỏng hệ thống
    traffic simulator
    bộ mô phỏng giao thông
    Voice Load Simulator (VLS)
    bộ mô phỏng tải thoại
    Wideband Fading Simulator (WFS)
    bộ mô phỏng pha đinh băng rộng
    yaw simulator
    bộ mô phỏng độ lệch
    chương trình mô phỏng
    vật mô phỏng/ mô hình

    Giải thích EN: A device that reproduces a system or process to demonstrate or test its performance under various conditions. It can also be used to train operators.

    Giải thích VN: Một thiết bị tạo ra một hệ thống hay quy trình và thể hiện hay kiểm tra hoạt động của nó dưới các điều kiện khác nhau. Nó còn được sử dụng trong quy trình đào tạo.

    Oxford

    N.

    A person or thing that simulates.
    A device designed tosimulate the operations of a complex system, used esp. intraining.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X