-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự định giá, sự đánh giá (nhất là về mặt chuyên môn, giá trị bằng tiền của c...)(đóng góp từ Valuation tại CĐ Kythuatđóng góp từ Valuation tại CĐ Kinhte)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">vælju'eiʃən</font>'''/=====- {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ Dòng 25: Dòng 23: == Toán & tin ==== Toán & tin =====Nghĩa chuyên ngành======Nghĩa chuyên ngành===- =====sự chuẩn hóa=====+ =====sự chuẩn hóa======= Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung =====Nghĩa chuyên ngành======Nghĩa chuyên ngành===- =====đánh giá=====+ =====đánh giá=====::[[project]] [[valuation]]::[[project]] [[valuation]]::sự đánh giá dự án::sự đánh giá dự án::[[valuation]] [[survey]]::[[valuation]] [[survey]]::sự khảo sát đánh giá::sự khảo sát đánh giá- =====định giá=====+ =====định giá=====::[[derived]] [[field]] ([[with]]respect [[to]] [[a]] [[valuation]])::[[derived]] [[field]] ([[with]]respect [[to]] [[a]] [[valuation]])::trường dẫn xuất (đối với một sự định giá)::trường dẫn xuất (đối với một sự định giá)::[[valuation]] [[ring]]::[[valuation]] [[ring]]::vành định giá::vành định giá- =====giá=====+ =====giá=====- =====giá trị=====+ =====giá trị=====- =====metric hóa=====+ =====metric hóa=====- =====sự đánh giá=====+ =====sự đánh giá=====::[[project]] [[valuation]]::[[project]] [[valuation]]::sự đánh giá dự án::sự đánh giá dự án- =====sự tính toán=====+ =====sự tính toán=====- =====ước lượng=====+ =====ước lượng======= Kinh tế ==== Kinh tế ==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Nghĩa chuyên ngành===- =====định giá=====+ =====định giá=====::[[assessed]] [[valuation]]::[[assessed]] [[valuation]]::định giá chịu thuế::định giá chịu thuếDòng 124: Dòng 122: ::[[valuation]] [[reserve]]::[[valuation]] [[reserve]]::dự trữ để định giá tích sản::dự trữ để định giá tích sản- =====giá=====+ =====giá=====- =====giá trị=====+ =====giá trị=====- =====giá trị được tính=====+ =====giá trị được tính=====- =====giá được tính=====+ =====giá được tính=====- =====sự đánh giá=====+ =====sự đánh giá=====::[[asset]] [[valuation]]::[[asset]] [[valuation]]::sự đánh giá tích sản::sự đánh giá tích sảnDòng 147: Dòng 145: ::[[valuation]] [[of]] [[the]] [[risk]]::[[valuation]] [[of]] [[the]] [[risk]]::sự đánh giá rủi ro::sự đánh giá rủi ro- =====sự định giá=====+ =====sự định giá=====::[[excess]] [[valuation]]::[[excess]] [[valuation]]::sự định giá đôi cân::sự định giá đôi cânDòng 164: Dòng 162: ::[[valuation]] [[of]] [[securities]]::[[valuation]] [[of]] [[securities]]::sự định giá các chứng khoán có giá::sự định giá các chứng khoán có giá- =====sự định giá, đánh giá, giá trị=====+ =====sự định giá, đánh giá, giá trị=====- =====tính giá=====+ =====tính giá=====::[[import]] [[valuation]] [[list]]::[[import]] [[valuation]] [[list]]::bảng tính giá hàng nhập khẩu::bảng tính giá hàng nhập khẩuDòng 186: Dòng 184: =====Valuate v.tr. esp. US.==========Valuate v.tr. esp. US.=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ + [[Thể_loại:Thông dụng]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]+ [[Thể_loại:Kỹ thuật chung]]+ [[Thể_loại:Kinh tế]]+ [[Thể_loại:Từ điển Oxford]]08:42, ngày 7 tháng 6 năm 2008
Thông dụng
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
định giá
- assessed valuation
- định giá chịu thuế
- basis of valuation
- căn bản định giá
- bid valuation
- định giá hỏi mua cơ sở
- contra valuation account
- tài khoản định giá đối tiêu
- cost valuation basis
- cơ sở định giá phí tổn
- currency of over valuation
- đồng tiền định giá cao
- excess valuation
- sự định giá đôi cân
- inventory valuation
- định giá kho hàng
- merchandise valuation
- sự định giá hàng hóa
- probate valuation
- định giá di sản
- quinquennial valuation
- định giá cho năm năm
- stock at valuation
- hàng trữ đang định giá
- stock valuation
- định giá kho hàng
- stock valuation
- sự định giá hàng trong kho
- valuation account
- tài khoản cho việc định giá
- valuation allowance
- để định giá tích sản
- valuation allowance
- dự trữ để bù giá, để định giá tài sản
- valuation clause
- điều khoản đánh giá, định giá
- valuation for customs purposes
- sự định giá thuế quan
- valuation for probate
- định giá di sản
- valuation form
- bản định giá hàng hóa
- valuation method of depreciation
- phương pháp định giá khấu hao
- valuation of assets
- sự định giá tài sản, tích sản
- valuation of enterprise
- định giá xí nghiệp
- valuation of fixed assets
- định giá tài sản xí nghiệp
- valuation of goods
- định giá hàng hóa
- valuation of inventory
- sự định giá hàng trữ kho
- valuation of property
- sự định giá tài sản
- valuation of securities
- sự định giá các chứng khoán có giá
- valuation of work in process
- định giá công trình đang xây dựng
- valuation of work in process
- định giá sản phẩm đang chế tạo
- valuation process'
- quá trình định giá
- valuation reserve
- dự trữ cho việc định giá
- valuation reserve
- dự trữ để định giá tích sản
sự đánh giá
- asset valuation
- sự đánh giá tích sản
- professional valuation
- sự đánh giá của các nhà chuyên môn
- valuation for customs purposes
- sự đánh giá quan thuế
- valuation of inventory
- sự đánh giá hàng trữ kho
- valuation of investments
- sự đánh giá đầu tư
- valuation of property
- sự đánh giá tài sản
- valuation of the risk
- sự đánh giá rủi ro
sự định giá
- excess valuation
- sự định giá đôi cân
- merchandise valuation
- sự định giá hàng hóa
- stock valuation
- sự định giá hàng trong kho
- valuation for customs purposes
- sự định giá thuế quan
- valuation of assets
- sự định giá tài sản, tích sản
- valuation of inventory
- sự định giá hàng trữ kho
- valuation of property
- sự định giá tài sản
- valuation of securities
- sự định giá các chứng khoán có giá
tính giá
- import valuation list
- bảng tính giá hàng nhập khẩu
- valuation of securities
- sự tính giá (sự) chứng khoán có giá
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
