-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">ˈyunəˌfɔrm</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">ˈyunəˌfɔrm</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====Dòng 35: Dòng 31: *Ving: [[Uniforming]]*Ving: [[Uniforming]]- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====đều, không đổi=====+ | __TOC__- + |}- ===Nguồn khác===+ === Toán & tin ===+ =====đều, không đổi=====+ ===== Tham khảo =====*[http://foldoc.org/?query=uniform uniform] : Foldoc*[http://foldoc.org/?query=uniform uniform] : Foldoc- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ =====đơn điệu (địa hình)=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====đơn điệu (địa hình)=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====đều==========đều=====Dòng 132: Dòng 126: ::[[Unique]], [[Universal]], [[and]] [[Uniform]] [[Character]] [[Encoding]] (UNICODE)::[[Unique]], [[Universal]], [[and]] [[Uniform]] [[Character]] [[Encoding]] (UNICODE)::mã hóa ký tự đơn nhất, vạn năng và đồng nhất::mã hóa ký tự đơn nhất, vạn năng và đồng nhất- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====Adj.=====- ===Adj.===+ - + =====Homogeneous, consistent, unvaried, unchanged, unaltered;unvarying, unchanging; invariable, unchangeable, unalterable,regimented, standard; ordered, orderly, equal, even, like,identical; alike: The mixture is uniform throughout. The rulesare uniform for everyone. Line up in ten uniform rows of teneach. 2 even, unbroken, smooth, regular, flat: Not oneirregularity marred the uniform surface of the plain.==========Homogeneous, consistent, unvaried, unchanged, unaltered;unvarying, unchanging; invariable, unchangeable, unalterable,regimented, standard; ordered, orderly, equal, even, like,identical; alike: The mixture is uniform throughout. The rulesare uniform for everyone. Line up in ten uniform rows of teneach. 2 even, unbroken, smooth, regular, flat: Not oneirregularity marred the uniform surface of the plain.=====Dòng 141: Dòng 133: =====Livery, habit, regalia, costume, outfit; regimentals:When I next saw him, he was in the uniform of a Gestapo officer.==========Livery, habit, regalia, costume, outfit; regimentals:When I next saw him, he was in the uniform of a Gestapo officer.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====Adj., n., & v.=====- ===Adj., n., & v.===+ - + =====Adj.==========Adj.=====22:47, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Danh từ
(quân sự) quân phục
- in uniform
- mặc đồng phục, mặc quân phục
- thuộc các lực lượng vũ trang
- ngoại động từ
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
đồng đều
- coefficient of uniform
- hệ số đồng đều
- common uniform illumination
- sự chiếu sáng chung đồng đều
- non-uniform
- không đồng đều
- non-uniform settlement
- độ lún không đồng đều
- uniform compression in all directions
- sự ép đồng đều trên mọi phương
- uniform diffuser
- bộ khuếch tán đồng đều
- uniform freezing
- kết đông đều đặn
- uniform freezing
- sự kết đông đều đặn
- uniform light
- ánh sáng đồng đều
- uniform point source
- nguồn điểm đồng đều
- uniform settlement
- độ lún đồng đều
- uniform speed motion
- chuyển động đều
- uniform stress
- ứng suất đồng đều
- uniform velocity
- vận tốc đồng đều
đồng nhất
- non-uniform
- không đồng nhất
- Non-Uniform Memory Access (NUMA)
- truy nhập bộ nhớ không đồng nhất
- uniform coefficient
- hệ số đồng nhất
- Uniform Communication System (UCS)
- hệ thống truyền thông đồng nhất
- Uniform Control Number (UCN)
- số điều khiển đồng nhất
- Uniform Data Transfer (UDT)
- chuyển dữ liệu đồng nhất
- uniform embankment
- đê đất đồng nhất
- uniform embankment
- đê đồng nhất
- uniform field
- trường đồng nhất
- uniform foundation
- nền đồng nhất
- uniform line
- đường dây đồng nhất
- uniform mix
- hỗn hợp đồng nhất
- uniform plane wave
- sóng phẳng đồng nhất
- uniform random number
- số ngẫu nhiên đồng nhất
- uniform referencing
- tham chiếu đồng nhất
- Uniform Resource Characteristics (URC)
- các đặc tính tài nguyên đồng nhất
- Uniform Resource Identifier (URI)
- mã nhận dạng tài nguyên đồng nhất
- Uniform Resource Locator (URL)
- bộ định vị tài nguyên đồng nhất
- Uniform Service Order Code (USOC)
- mã lệnh dịch vụ đồng nhất
- Uniform System Of Accounts (USOA)
- hệ thống tài khoản đồng nhất
- uniform transmission line
- đường truyền đồng nhất
- Uniform/Universal naming Convention (UNC)
- Thỏa ước đặt tên đồng nhất/Toàn cầu
- Unique, Universal, and Uniform Character Encoding (UNICODE)
- mã hóa ký tự đơn nhất, vạn năng và đồng nhất
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Homogeneous, consistent, unvaried, unchanged, unaltered;unvarying, unchanging; invariable, unchangeable, unalterable,regimented, standard; ordered, orderly, equal, even, like,identical; alike: The mixture is uniform throughout. The rulesare uniform for everyone. Line up in ten uniform rows of teneach. 2 even, unbroken, smooth, regular, flat: Not oneirregularity marred the uniform surface of the plain.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
