• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 15: Dòng 15:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    ===Cơ - Điện tử===
    ===Cơ - Điện tử===
    =====Keo dán, hồ, (v) dán, gắn keo=====
    =====Keo dán, hồ, (v) dán, gắn keo=====
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    =====chất keo hồ=====
    +
    =====chất keo hồ=====
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[gelatin]] [[derived]] [[by]] [[boiling]] [[animal]] [[parts]] [[in]] [[water]]; [[it]] [[is]] [[hard]] [[and]] [[brittle]] [[when]] [[cooled]] [[but]] [[when]] [[heated]] [[and]] [[diluted]] [[it]] [[becomes]] [[a]] [[viscous]] [[liquid]] [[adhesive]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[gelatin]] [[derived]] [[by]] [[boiling]] [[animal]] [[parts]] [[in]] [[water]]; [[it]] [[is]] [[hard]] [[and]] [[brittle]] [[when]] [[cooled]] [[but]] [[when]] [[heated]] [[and]] [[diluted]] [[it]] [[becomes]] [[a]] [[viscous]] [[liquid]] [[adhesive]].
    Dòng 28: Dòng 26:
    ''Giải thích VN'': Một chất giêlatin chiết suất bằng cách luộc các bộ phận của động vật trong nước; nó trở nên cứng và giòn khi bị làm lạnh nhưng khi nung nóng và pha loãng, nó trở nên nhờn, lỏng, dính.
    ''Giải thích VN'': Một chất giêlatin chiết suất bằng cách luộc các bộ phận của động vật trong nước; nó trở nên cứng và giòn khi bị làm lạnh nhưng khi nung nóng và pha loãng, nó trở nên nhờn, lỏng, dính.
    -
    =====keo hồ=====
    +
    =====keo hồ=====
    ''Giải thích EN'': [[Any]] [[similar]] [[adhesive]] [[substance]].
    ''Giải thích EN'': [[Any]] [[similar]] [[adhesive]] [[substance]].
    Dòng 34: Dòng 32:
    ''Giải thích VN'': Một chất dùng để dán, có độ dính.
    ''Giải thích VN'': Một chất dùng để dán, có độ dính.
    -
    =====dán bằng hồ=====
    +
    =====dán bằng hồ=====
    ''Giải thích EN'': [[To]] [[use]] [[a]] [[glue]] [[or]] [[other]] [[adhesive]] [[to]] [[stick]] [[two]] [[materials]] [[together]].to [[use]] [[a]] [[glue]] [[or]] [[other]] [[adhesive]] [[to]] [[stick]] [[two]] [[materials]] [[together]].
    ''Giải thích EN'': [[To]] [[use]] [[a]] [[glue]] [[or]] [[other]] [[adhesive]] [[to]] [[stick]] [[two]] [[materials]] [[together]].to [[use]] [[a]] [[glue]] [[or]] [[other]] [[adhesive]] [[to]] [[stick]] [[two]] [[materials]] [[together]].
    ''Giải thích VN'': Dùng keo hồ hay các chất dính khác để dán hai vật liệu với nhau.
    ''Giải thích VN'': Dùng keo hồ hay các chất dính khác để dán hai vật liệu với nhau.
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=glue glue] : Chlorine Online
     
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====nhựa (cao su)=====
    =====nhựa (cao su)=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====hồ dán=====
    +
    =====hồ dán=====
    -
    =====hồ=====
    +
    =====hồ=====
    -
    =====keo=====
    +
    =====keo=====
    -
    =====keo dán=====
    +
    =====keo dán=====
    -
    =====keo dính=====
    +
    =====keo dính=====
    -
    =====dán=====
    +
    =====dán=====
    -
    =====dính=====
    +
    =====dính=====
    -
    =====gắn keo=====
    +
    =====gắn keo=====
    -
    =====phết hồ=====
    +
    =====phết hồ=====
    ::glue-gumming [[machine]]
    ::glue-gumming [[machine]]
    ::máy phết hồ
    ::máy phết hồ
    -
    =====phết keo=====
    +
    =====phết keo=====
    ::[[glue]] [[spreading]] [[machine]]
    ::[[glue]] [[spreading]] [[machine]]
    ::máy phết keo
    ::máy phết keo
    Dòng 70: Dòng 66:
    ::glue-gumming [[machine]]
    ::glue-gumming [[machine]]
    ::máy phết keo dán
    ::máy phết keo dán
    -
    =====vật liệu dán=====
    +
    =====vật liệu dán=====
    ::[[glue]] [[block]]
    ::[[glue]] [[block]]
    ::khối vật liệu dán
    ::khối vật liệu dán
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====dán=====
    +
    =====dán=====
    -
    =====dán bằng hồ=====
    +
    =====dán bằng hồ=====
    -
    =====dán bằng keo=====
    +
    =====dán bằng keo=====
    -
    =====gắn=====
    +
    =====gắn=====
    -
    =====gắn lại=====
    +
    =====gắn lại=====
    =====hồ=====
    =====hồ=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=glue glue] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[cement]] , [[gum]] , [[gunk]] , [[mucilage]] , [[paste]] , [[plaster]] , [[spit ]]* , [[stickum]] , [[adhesive]] , [[epoxy]]
    -
    =====Cement, adhesive, mucilage, gum, paste: You need aspecialist glue to mend a break like that.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
     
    +
    -
    =====V.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Cement, paste, stick, affix, fix, seal: Let''s glue thispicture into the album.=====
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N. & v.=====
    +
    -
    =====N. an adhesive substance used for sticking objects ormaterials together.=====
    +
    -
    =====V.tr. (glues, glued, gluing or glueing)1 fasten or join with glue.=====
    +
    -
    =====Keep or put very close (an eyeglued to the keyhole).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Glue-pot 1 a pot with an outer vesselholding water to heat glue.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Colloq. an area of sticky mudetc. glue-sniffer a person who inhales the fumes from adhesivesas a drug.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Gluelike adj. gluer n. gluey adj. (gluier,gluiest). glueyness n. [ME f. OF glu (n.), gluer (v.), f. LLglus glutis f. L gluten]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]
    +

    16:12, ngày 30 tháng 1 năm 2009

    /glu:/

    Thông dụng

    Danh từ

    Keo hồ

    Ngoại động từ

    Gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ
    to have one's eyes glued to sth
    mắt cứ dán vào cái gì, dõi mắt nhìn theo cái gì

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Keo dán, hồ, (v) dán, gắn keo

    Hóa học & vật liệu

    chất keo hồ

    Giải thích EN: A gelatin derived by boiling animal parts in water; it is hard and brittle when cooled but when heated and diluted it becomes a viscous liquid adhesive.

    Giải thích VN: Một chất giêlatin chiết suất bằng cách luộc các bộ phận của động vật trong nước; nó trở nên cứng và giòn khi bị làm lạnh nhưng khi nung nóng và pha loãng, nó trở nên nhờn, lỏng, dính.

    keo hồ

    Giải thích EN: Any similar adhesive substance.

    Giải thích VN: Một chất dùng để dán, có độ dính.

    dán bằng hồ

    Giải thích EN: To use a glue or other adhesive to stick two materials together.to use a glue or other adhesive to stick two materials together.

    Giải thích VN: Dùng keo hồ hay các chất dính khác để dán hai vật liệu với nhau.

    Xây dựng

    nhựa (cao su)

    Kỹ thuật chung

    hồ dán
    hồ
    keo
    keo dán
    keo dính
    dán
    dính
    gắn keo
    phết hồ
    glue-gumming machine
    máy phết hồ
    phết keo
    glue spreading machine
    máy phết keo
    glue-gumming machine
    máy phết keo
    glue-gumming machine
    máy phết keo dán
    vật liệu dán
    glue block
    khối vật liệu dán

    Kinh tế

    dán
    dán bằng hồ
    dán bằng keo
    gắn
    gắn lại
    hồ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X