• (đổi hướng từ Consummated)
    /´kɔnsə¸meit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời
    consummate skill
    sự khéo léo tột bực
    to be a consummate master (mistress) of one's craft
    thạo nghề, tinh thông nghề của mình
    Quá đỗi, quá chừng, quá xá
    consummate liar
    người nói láo quá chừng
    a consummate ass
    thằng đại ngu

    Ngoại động từ

    Làm xong, hoàn thành, làm trọn
    to consummate a marriage
    đã qua đêm tân hôn

    hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X