• /skil/

    Thông dụng

    Danh từ

    ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
    Kỹ năng, kỹ xảo

    Nội động từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề
    it skills not
    không đáng kể, không thành vấn đề

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Sự khéo léo, kỹ năng

    Xây dựng

    trình độ chuyên môn

    Kỹ thuật chung

    kỹ năng
    working skill
    kỹ năng lao động
    kỹ xảo
    lành nghề
    sự khéo tay
    tay nghề

    Kinh tế

    sự khéo léo
    sự khéo tay
    tài

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X