• /ʌn´kwɔlifaid/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không đủ tư cách, không đủ trình độ (về (pháp lý)..)
    unqualified as a teacher
    không đủ tư cách để làm thầy giáo
    Không đủ thành thạo, không am hiểu (để làm cái gì)
    I feel unqualified to speak on the subject
    tôi cảm thấy không có đủ sự am hiểu để nói về vấn đề đó
    Hết mức, hoàn toàn, không hạn chế, tuyệt đối (lời khen chê, sự ưng thuận...)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X