• /´pauəful/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..)
    a powerful blow
    cú đấm rất mạnh
    powerful engine
    động cơ rất khoẻ
    Có tác động mạnh (lời nói, hành động..)
    a powerful speech
    lời nói rất có tác động
    Khoẻ mạnh về thể chất
    powerful legs
    đôi chân rất khoẻ
    Có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn
    a powerful enemy
    kẻ thù hùng mạnh
    a powerful nation
    quốc gia hùng cường

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    có sức, có lực mạnh

    Điện lạnh

    công suất lớn

    Kỹ thuật chung

    có hiệu lực
    có sức
    lớn
    mạnh
    most powerful test
    tiêu chuẩn mạnh nhất
    uniformly most powerful test
    tiêu chuẩn mạnh đều nhất

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X