• /´aisə¸leit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Cô lập
    (y học) cách ly
    (điện học) cách
    (hoá học) tách ra

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    cô lập, tách biệt, riêng biệt

    Kỹ thuật chung

    ngắt
    ngắt điện
    riêng biệt
    tách

    Giải thích EN: To separate a production unit or a part of a process by closing valves or installing line blanks to block flow so the isolated portion can be removed or repaired..

    Giải thích VN: Tách một bộ phận sản xuất hay một phần của một quy trình bằng cách đóng các van nhằm ngăn dòng chảy để phần bị tách có thể được tháo ra hay sửa chữa..

    to isolate
    tách ra
    tách biệt

    Kinh tế

    cách ly
    tách ra

    Địa chất

    cách, cách ly, tách ra

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X