• /ə'loun/

    Thông dụng

    Phó từ & tính từ

    Một mình, trơ trọi, cô đơn, đơn độc
    to sit alone
    ngồi một mình
    to live all alone
    sống trơ trọi một mình
    Riêng, chỉ có
    I'm not alone in this opinion
    Không phải chỉ riêng tôi có ý kiến này

    Cấu trúc từ

    to leave alone
    Xem leave
    to go it alone
    đi một mình, làm một mình, đơn thân độc mã
    to let alone
    Xem let
    let alone
    không kể đến, chưa nói đến, huống chi, huống hồ
    I don't like to read such books, let alone my father
    tôi còn không thích đọc những quyển sách như vậy, huống chi cha tôi
    an evil chance seldom comes alone
    phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    một mình

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X