• /di´tætʃd/

    Thông dụng

    Tính từ

    Rời ra, tách ra, đứng riêng ra
    a detached house
    căn nhà xây tách riêng ra, nhà đứng chơ vơ một mình
    to live a detached life
    sống cuộc đời tách rời
    Không lệ thuộc; vô tư, không thiên kiến, khách quan
    a detached view
    quan điểm vô tư

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    bị tách ra

    Kỹ thuật chung

    tháo ra
    detached pier
    trụ tháo ra được
    tách rời
    semi-detached building
    nhà nửa tách rời
    semi-detached house
    nhà nửa tách rời

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X