• /'pɑ:dn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tha thứ, sự giải tội, lệnh ân xá, lời xin lỗi
    to ask for pardon
    xin tha thứ
    I beg your pardon
    như beg
    beg somebody's pardon
    như beg
    (pháp lý) sự ăn xài
    general pardon
    đại ân xá

    Ngoại động từ

    Tha thứ, tha lỗi, xá tội
    excuse/pardon my french
    như french

    Thán từ

    Xin lỗi, tôi chưa nghe rõ (như) pardon me

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tha tội

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X