• /'sætisfai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm thoả mãn, làm hài lòng
    we should not rest satisfied with our successes
    chúng ta không được thoả mãn với thắng lợi của chúng ta
    Trả (nợ); hoàn thành, làm tròn (nhiệm vụ), đáp ứng, làm đầy đủ, thoả mãn (một yêu cầu..); chuộc (tội)
    satisfy somebody's hunger
    thoả mãn cơn đói của ai
    satisfy somebody's curiosity
    thoả mãn tính tò mò của ai
    Thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin
    satisfy the examiners
    trúng tuyển, thi đạt

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    thoả mãn
    satisfy an equation
    thoả mãn một phương trình, nghiệm đúng một phương trình


    Kỹ thuật chung

    đáp ứng
    thỏa mãn
    satisfy an equation
    thỏa mãn một phương trình

    Kinh tế

    đáp ứng
    thỏa mãn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X