• (đổi hướng từ Remedies)
    /'remidi/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thuốc, phương thuốc; cách chữa bệnh, cách điều trị
    Phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa sai lầm
    beyond/past remedy
    không cứu chữa được; vô phương cứu chữa
    the remedy may be worse than the disease
    lợn lành chữa thành lợn què

    Ngoại động từ

    Cứu chữa, chữa khỏi
    Đền bù, bù đắp
    final victory will remedy all set-backs
    thắng lợi cuối cùng sẽ đền bù lại những thất bại đã qua

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    bù đắp

    Kỹ thuật chung

    sự sửa chữa (khuyết tật)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X