• /ʌn´feiliη/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không bao giờ chấm dứt, liên tục, bền bỉ
    their unfailing efforts for peace
    những cố gắng liên tục của họ cho hoà bình
    Không bao giờ cạn, không bao giờ hết
    an unfailing supply
    một nguồn tiếp tế không bao giờ cạn
    Có thể tin cậy được, chắc chắn
    an unfailing friend
    một người bạn luôn luôn có thể tin cậy được

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    vô tận

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X