• /pə'sistənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Kiên gan, bền bỉ
    Khăng khăng, cố chấp
    Dai dẳng; liên tục
    persistent rain
    mưa dai dẳng
    (sinh vật học) bền, không rụng (lá, sừng, lông)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    ổn định, vững
    normally persistent
    (đại số ) ổn định, chuẩn tắc

    Kỹ thuật chung

    bền bỉ
    bền vững
    persistent lock
    khóa bền vững
    Persistent Stored Modules (PSM)
    các môđun lưu trữ bền vững
    còn dư
    lưu
    ổn định
    non-persistent
    không ổn định
    normally persistent
    ổn định chuẩn tắc
    persistent memory
    bộ nhớ ổn định
    vững
    non-persistent
    không vững
    persistent lock
    khóa bền vững
    Persistent Stored Modules (PSM)
    các môđun lưu trữ bền vững

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X