• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    Hiện nay (11:50, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">glu:</font>'''/ =====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">glu:</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 18: Dòng 14:
    *V-ed: [[Glued]]
    *V-ed: [[Glued]]
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====chất keo hồ=====
    +
    =====kéo, hồ || dán=====
     +
     
     +
     
     +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====Keo dán, hồ, (v) dán, gắn keo=====
     +
     
     +
    === Hóa học & vật liệu===
     +
    =====chất keo hồ=====
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[gelatin]] [[derived]] [[by]] [[boiling]] [[animal]] [[parts]] [[in]] [[water]]; [[it]] [[is]] [[hard]] [[and]] [[brittle]] [[when]] [[cooled]] [[but]] [[when]] [[heated]] [[and]] [[diluted]] [[it]] [[becomes]] [[a]] [[viscous]] [[liquid]] [[adhesive]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[gelatin]] [[derived]] [[by]] [[boiling]] [[animal]] [[parts]] [[in]] [[water]]; [[it]] [[is]] [[hard]] [[and]] [[brittle]] [[when]] [[cooled]] [[but]] [[when]] [[heated]] [[and]] [[diluted]] [[it]] [[becomes]] [[a]] [[viscous]] [[liquid]] [[adhesive]].
    Dòng 26: Dòng 29:
    ''Giải thích VN'': Một chất giêlatin chiết suất bằng cách luộc các bộ phận của động vật trong nước; nó trở nên cứng và giòn khi bị làm lạnh nhưng khi nung nóng và pha loãng, nó trở nên nhờn, lỏng, dính.
    ''Giải thích VN'': Một chất giêlatin chiết suất bằng cách luộc các bộ phận của động vật trong nước; nó trở nên cứng và giòn khi bị làm lạnh nhưng khi nung nóng và pha loãng, nó trở nên nhờn, lỏng, dính.
    -
    =====keo hồ=====
    +
    =====keo hồ=====
    ''Giải thích EN'': [[Any]] [[similar]] [[adhesive]] [[substance]].
    ''Giải thích EN'': [[Any]] [[similar]] [[adhesive]] [[substance]].
    Dòng 32: Dòng 35:
    ''Giải thích VN'': Một chất dùng để dán, có độ dính.
    ''Giải thích VN'': Một chất dùng để dán, có độ dính.
    -
    =====dán bằng hồ=====
    +
    =====dán bằng hồ=====
    ''Giải thích EN'': [[To]] [[use]] [[a]] [[glue]] [[or]] [[other]] [[adhesive]] [[to]] [[stick]] [[two]] [[materials]] [[together]].to [[use]] [[a]] [[glue]] [[or]] [[other]] [[adhesive]] [[to]] [[stick]] [[two]] [[materials]] [[together]].
    ''Giải thích EN'': [[To]] [[use]] [[a]] [[glue]] [[or]] [[other]] [[adhesive]] [[to]] [[stick]] [[two]] [[materials]] [[together]].to [[use]] [[a]] [[glue]] [[or]] [[other]] [[adhesive]] [[to]] [[stick]] [[two]] [[materials]] [[together]].
    ''Giải thích VN'': Dùng keo hồ hay các chất dính khác để dán hai vật liệu với nhau.
    ''Giải thích VN'': Dùng keo hồ hay các chất dính khác để dán hai vật liệu với nhau.
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====nhựa (cao su)=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====hồ dán=====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    =====hồ=====
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=glue glue] : Chlorine Online
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    =====keo=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====nhựa (cao su)=====
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====keo dán=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====hồ dán=====
    +
    -
    =====hồ=====
    +
    =====keo dính=====
    -
    =====keo=====
    +
    =====dán=====
    -
    =====keo dán=====
    +
    =====dính=====
    -
    =====keo dính=====
    +
    =====gắn keo=====
    -
    =====dán=====
    +
    =====phết hồ=====
    -
     
    +
    -
    =====dính=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====gắn keo=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====phết hồ=====
    +
    ::glue-gumming [[machine]]
    ::glue-gumming [[machine]]
    ::máy phết hồ
    ::máy phết hồ
    -
    =====phết keo=====
    +
    =====phết keo=====
    ::[[glue]] [[spreading]] [[machine]]
    ::[[glue]] [[spreading]] [[machine]]
    ::máy phết keo
    ::máy phết keo
    Dòng 73: Dòng 69:
    ::glue-gumming [[machine]]
    ::glue-gumming [[machine]]
    ::máy phết keo dán
    ::máy phết keo dán
    -
    =====vật liệu dán=====
    +
    =====vật liệu dán=====
    ::[[glue]] [[block]]
    ::[[glue]] [[block]]
    ::khối vật liệu dán
    ::khối vật liệu dán
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====dán=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====dán bằng hồ=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====dán=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====dán bằng hồ=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====dán bằng keo=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====gắn=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====gắn lại=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====hồ=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=glue glue] : Corporateinformation
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Cement, adhesive, mucilage, gum, paste: You need aspecialist glue to mend a break like that.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Cement, paste, stick, affix, fix, seal: Let''s glue thispicture into the album.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====N. an adhesive substance used for sticking objects ormaterials together.=====
    +
    -
    ===V.tr. (glues, glued, gluing or glueing)1 fasten or join with glue.===
    +
    -
    =====Keep or put very close (an eyeglued to the keyhole).=====
    +
    =====dán bằng keo=====
    -
    =====Glue-pot 1 a pot with an outer vesselholding water to heat glue.=====
    +
    =====gắn=====
    -
    =====Colloq. an area of sticky mudetc. glue-sniffer a person who inhales the fumes from adhesivesas a drug.=====
    +
    =====gắn lại=====
    -
    =====Gluelike adj. gluer n. gluey adj. (gluier,gluiest). glueyness n. [ME f. OF glu (n.), gluer (v.), f. LLglus glutis f. L gluten]=====
    +
    =====hồ=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[cement]] , [[gum]] , [[gunk]] , [[mucilage]] , [[paste]] , [[plaster]] , [[spit ]]* , [[stickum]] , [[adhesive]] , [[epoxy]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /glu:/

    Thông dụng

    Danh từ

    Keo hồ

    Ngoại động từ

    Gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ
    to have one's eyes glued to sth
    mắt cứ dán vào cái gì, dõi mắt nhìn theo cái gì

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    kéo, hồ || dán

    Cơ - Điện tử

    Keo dán, hồ, (v) dán, gắn keo

    Hóa học & vật liệu

    chất keo hồ

    Giải thích EN: A gelatin derived by boiling animal parts in water; it is hard and brittle when cooled but when heated and diluted it becomes a viscous liquid adhesive.

    Giải thích VN: Một chất giêlatin chiết suất bằng cách luộc các bộ phận của động vật trong nước; nó trở nên cứng và giòn khi bị làm lạnh nhưng khi nung nóng và pha loãng, nó trở nên nhờn, lỏng, dính.

    keo hồ

    Giải thích EN: Any similar adhesive substance.

    Giải thích VN: Một chất dùng để dán, có độ dính.

    dán bằng hồ

    Giải thích EN: To use a glue or other adhesive to stick two materials together.to use a glue or other adhesive to stick two materials together.

    Giải thích VN: Dùng keo hồ hay các chất dính khác để dán hai vật liệu với nhau.

    Xây dựng

    nhựa (cao su)

    Kỹ thuật chung

    hồ dán
    hồ
    keo
    keo dán
    keo dính
    dán
    dính
    gắn keo
    phết hồ
    glue-gumming machine
    máy phết hồ
    phết keo
    glue spreading machine
    máy phết keo
    glue-gumming machine
    máy phết keo
    glue-gumming machine
    máy phết keo dán
    vật liệu dán
    glue block
    khối vật liệu dán

    Kinh tế

    dán
    dán bằng hồ
    dán bằng keo
    gắn
    gắn lại
    hồ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X