• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (04:28, ngày 3 tháng 9 năm 2012) (Sửa) (undo)
    (Oxford)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====BrE & NAmE /'''<font color="red">'tɪpɪkl</font>'''/ =====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
    =====/'''<font color="red">´tipikəl</font>'''/ =====
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 14:
    ::đặc tính, tính chất đặc thù
    ::đặc tính, tính chất đặc thù
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====đặc thù=====
    +
    -
    =====đặc trưng=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====đặc thù=====
    -
    =====điển hình=====
    +
    =====đặc trưng=====
     +
     
     +
    =====điển hình=====
    ::[[typical]] [[basic]] [[invariant]]
    ::[[typical]] [[basic]] [[invariant]]
    ::bất biến bản điển hình
    ::bất biến bản điển hình
    Dòng 48: Dòng 46:
    ::[[typical]] [[real]] [[function]]
    ::[[typical]] [[real]] [[function]]
    ::hàm thực điển hình
    ::hàm thực điển hình
    -
    =====qui chuẩn=====
    +
    =====qui chuẩn=====
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===Adj.===
    +
    =====adjective=====
    -
     
    +
    :[[archetypal]] , [[archetypical]] , [[average]] , [[characteristic]] , [[classic]] , [[classical]] , [[common]] , [[commonplace]] , [[emblematic]] , [[essential]] , [[everyday]] , [[exemplary]] , [[expected]] , [[general]] , [[habitual]] , [[ideal]] , [[illustrative]] , [[in character]] , [[indicative]] , [[in keeping]] , [[matter-of-course]] , [[model]] , [[natural]] , [[normal]] , [[old hat]] , [[ordinary]] , [[orthodox]] , [[paradigmatic]] , [[patterned]] , [[prevalent]] , [[prototypal]] , [[prototypical]] , [[quintessential]] , [[regular]] , [[representative]] , [[standard]] , [[standardized]] , [[stock]] , [[suggestive]] , [[symbolic]] , [[typic]] , [[unexceptional]] , [[usual]] , [[individual]] , [[peculiar]] , [[vintage]] , [[archetypic]] , [[prototypic]] , [[conventional]] , [[emblematical]] , [[prefigurative]] , [[stereotypical]]
    -
    =====Representative, characteristic, conventional, normal,standard, ordinary, regular: On a typical day I get up at 6.30.2 orthodox, classic, conventional, in character, in keeping,usual, commonplace, run-of-the-mill, natural, customary, common,to be expected, ordinary: His way of looking at life is typicalfor someone of his educational and social background.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====adjective=====
    -
    == Oxford==
    +
    :[[atypical]] , [[different]] , [[rare]] , [[unconventional]] , [[unorthodox]] , [[unusual]] , [[abnormal]] , [[unique]] , [[variant]]
    -
    ===Adj.===
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    -
    =====Serving as a characteristic example; representative.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Characteristic of or serving to distinguish a type.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(oftenfoll. by of) conforming to expected behaviour, attitudes, etc.(is typical of them to forget).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Symbolic.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Typicality n.typically adv. [med.L typicalis f. L typicus f. Gk tupikos (asTYPE)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=typical&submit=Search typical] : amsglossary
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=typical typical] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    BrE & NAmE /'tɪpɪkl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tiêu biểu, điển hình (như) typic
    a typical patriot
    một người yêu nước điển hình
    a typical Scot
    một người Scotland điển hình (của một người, một vật riêng biệt)
    Đặc thù, đặc trưng
    typical character
    đặc tính, tính chất đặc thù

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    đặc thù
    đặc trưng
    điển hình
    typical basic invariant
    bất biến bản điển hình
    typical basic invariant
    bất biến cơ bản điển hình
    typical bay
    đơn nguyên điển hình
    typical circuit
    mạch điển hình
    typical circuit
    sơ đồ điển hình
    typical compound
    hợp chất điển hình
    typical cross section
    mặt cắt ngang điển hình
    typical design
    thiết kế điển hình
    typical flat
    căn hộ điển hình
    typical form
    dạng điển hình
    typical network
    sơ đồ mạng điển hình
    typical real function
    hàm thực điển hình
    qui chuẩn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X