• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (11:56, ngày 23 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 31: Dòng 31:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Cơ khí & công trình===
    === Cơ khí & công trình===
    -
    =====cái trao=====
    +
    =====cái trao=====
    =====nửa khuôn trên=====
    =====nửa khuôn trên=====
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    -
    =====Khóa rãnh hình V=====
    +
    =====Khóa rãnh hình V=====
    ''Giải thích EN'': [[To]] [[join]] [[two]] [[molded]] [[wooden]] [[members]] [[by]] [[a]] [[profiling]] [[method]], [[in]] [[such]] [[a]] [[way]] [[that]] [[the]] [[joint]] [[produced]] [[from]] [[the]] [[two]] [[ends]] [[resembles]] [[a]] [[miter]] [[joint]]; [[if]] [[flanges]] [[are]] [[evident]], [[they]] [[can]] [[be]] [[cut]] [[away]].
    ''Giải thích EN'': [[To]] [[join]] [[two]] [[molded]] [[wooden]] [[members]] [[by]] [[a]] [[profiling]] [[method]], [[in]] [[such]] [[a]] [[way]] [[that]] [[the]] [[joint]] [[produced]] [[from]] [[the]] [[two]] [[ends]] [[resembles]] [[a]] [[miter]] [[joint]]; [[if]] [[flanges]] [[are]] [[evident]], [[they]] [[can]] [[be]] [[cut]] [[away]].
    Dòng 45: Dòng 43:
    ''Giải thích VN'': Để nối hai thanh gỗ bằng phương pháp gia công định hình mà mối nối tạo ra bởi hai đầu giống như mối nối bằng mộng. Nếu bích nối được sử dụng, chúng có thể được cắt bỏ.
    ''Giải thích VN'': Để nối hai thanh gỗ bằng phương pháp gia công định hình mà mối nối tạo ra bởi hai đầu giống như mối nối bằng mộng. Nếu bích nối được sử dụng, chúng có thể được cắt bỏ.
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====bán khuôn trên=====
    +
    =====bán khuôn trên=====
    -
    =====bạt=====
    +
    =====bạt=====
    -
    =====cái chụp=====
    +
    =====cái chụp=====
    -
    =====cắt=====
    +
    =====cắt=====
    -
    =====làm hòm khuôn trên=====
    +
    =====làm hòm khuôn trên=====
    -
    =====nửa khuông trên=====
    +
    =====nửa khuông trên=====
    -
    =====mái đua=====
    +
    =====mái đua=====
    -
    =====mái hắc=====
    +
    =====mái hắc=====
    -
    =====phủ lên=====
    +
    =====phủ lên=====
    =====vòm=====
    =====vòm=====
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====V.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Manage, get along or by, make do, survive, subsist, comethrough: Even with seven children to care for, she copes verywell.=====
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[battle with]] , [[buffet]] , [[carry on]] , [[confront]] , [[deal]] , [[dispatch]] , [[encounter]] , [[endure]] , [[face]] , [[get a handle on]] , [[get by]] , [[grapple]] , [[hack ]]* , [[hack it ]]* , [[handle]] , [[hold one]]’s own , [[live with]] , [[make go of it]] , [[make it]] , [[make out ]]* , [[make the grade]] , [[pit oneself against]] , [[rise to occasion]] , [[struggle]] , [[struggle through]] , [[suffer]] , [[survive]] , [[tangle]] , [[tussle]] , [[weather]] , [[wrestle]] , [[canopy]] , [[chapel]] , [[cloak]] , [[complete]] , [[contend]] , [[cover]] , [[dress]] , [[equal]] , [[manage]] , [[match]] , [[notch]] , [[strive]] , [[vault]]
    -
    =====Cope with. be a match for, withstand, contend with oragainst, handle, deal with, dispose of: I cannot cope with allthe work I have been given to do.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=cope cope] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=cope&submit=Search cope] : amsglossary
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=cope cope] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=cope cope] : Chlorine Online
    +

    Hiện nay

    /koup/

    Thông dụng

    Danh từ

    (tôn giáo) áo lễ
    (nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn
    the cope of night
    trong lúc màn đêm, thừa lúc đêm tối
    Nắp khuôn đúc
    (như) coping
    (kỹ thuật) cái chao, cái chụp

    Ngoại động từ

    Khoác áo lễ (cho giáo sĩ)
    Xây vòm
    Xây mái (một bức tường)

    Nội động từ

    ( + over) lồi ra (như) phần trên cùng của tường
    ( + with) đối phó, đương đầu
    to cope with difficulties
    đương đầu với những khó khăn

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    cái trao
    nửa khuôn trên

    Xây dựng

    Khóa rãnh hình V

    Giải thích EN: To join two molded wooden members by a profiling method, in such a way that the joint produced from the two ends resembles a miter joint; if flanges are evident, they can be cut away.

    Giải thích VN: Để nối hai thanh gỗ bằng phương pháp gia công định hình mà mối nối tạo ra bởi hai đầu giống như mối nối bằng mộng. Nếu bích nối được sử dụng, chúng có thể được cắt bỏ.

    Kỹ thuật chung

    bán khuôn trên
    bạt
    cái chụp
    cắt
    làm hòm khuôn trên
    nửa khuông trên
    mái đua
    mái hắc
    phủ lên
    vòm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X