-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">graund</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==08:09, ngày 21 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Ngoại động từ
(hàng không) làm cho (máy bay) không cất cánh được
- fog grounds all aeroplanes at N
- sương mù làm cho tất cả máy bay ở sân N không cất cánh được
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Earth, soil, turf, sod, dirt, loam, clay; land, terrain:There is a great hole in the ground behind my house.
Often, grounds. basis,foundation, base, reason, footing, justification, rationale,argument, cause, motive, excuse: What are her grounds for suingfor divorce?
Grounds. sediment, dregs, lees, deposit,settlings, Brit grouts: Filter out the grounds before drinkingthe coffee.
Base, establish, organize, found; settle, set: Theschool's philosophy is grounded on the principles of MariaMontessori. 6 instruct, teach, train, coach, tutor, inform,prepare, initiate: The purpose of the course is to groundstudents in basic mathematics.
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Ô tô | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
