• Revision as of 09:43, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người nhận, người lĩnh
    (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
    Người chứa chấp đồ trộm cắp
    (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
    (rađiô) máy thu
    Ống nghe (máy điện thoại)
    to lift the receiver
    nhấc ống nghe lên

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    chuông bơm nén khí

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    bể chứa (tinh lọc dầu)
    bình thu
    bộ phận tiếp nhận
    ống tiếp nhận

    Giải thích EN: A device or apparatus that receives; specific uses include:a vessel used to collect and hold a process stream.

    Giải thích VN: Một thiết bị hoặc một dụng cụ chuyên thu nhận, cụ thể bao gồm một ống chuyên thu và giữ các dòng chảy trong qui trình.

    Ô tô

    Nghĩa chuyên ngành

    khớp nối rơ moóc

    Nguồn khác

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    bội thu
    đối tượng nhận
    thực thể nhận

    Vật lý

    Nghĩa chuyên ngành

    thùng gom

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ thu

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    bình hứng, bình thu

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    ống nghe (điện thoại)

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    thiết bị thu

    Giải thích VN: Phần cuối cùng trong hệ thống thông tin, các thông tin khi nhận được luôn trả.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bể chứa
    air receiver
    bể chứa không khí
    net receiver
    bể chứa sạch
    net receiver
    bể chứa tịnh
    bình chứa
    ammonia liquid receiver
    bình chứa amoniac lỏng
    ammonia receiver
    bình chứa amoniac
    bottom inlet receiver
    bình chứa ống vào phía dưới
    circulation receiver
    bình chứa tuần hoàn
    compressed air receiver tank
    bình chứa khí nén
    condensate receiver
    bình chứa lỏng ngưng
    condensate receiver
    bình chứa phần ngưng
    condenser-receiver
    bình chứa cao áp
    condenser-receiver
    bình chứa ngưng tụ
    emergency receiver
    bình chứa cấp cứu
    emergency receiver
    bình chứa dự phòng
    emergency receiver
    bình chứa dự trữ
    emergency receiver
    bình chứa khẩn cấp
    freon receiver
    bình chứa freon
    high-pressure receiver
    bình chứa cao áp
    high-side receiver
    bình chứa phía cao áp
    horizontal air receiver
    bình chứa không khí nằm ngang
    liquid ammonia receiver
    bình chứa amoniac lỏng
    liquid receiver
    bình chứa chất lỏng
    liquid receiver
    bình chứa ga lỏng
    low-pressure receiver
    bình chứa hạ áp
    pump receiver
    bình chứa của bơm
    receiver exit
    cửa ra bình chứa
    receiver outlet
    cửa ra bình chứa
    receiver pressure
    áp suất bình chứa
    receiver vent line
    đường ống xả khí bình chứa
    receiver-dehydrator
    bình chứa khử ẩm
    receiver-dryer
    bình chứa làm khô
    receiver-separator unit
    tổ hợp bình chứa và bình tách (khí không ngưng)
    refrigerant system receiver
    bình chứa môi chất lạnh
    shell-and-tube receiver
    bình chứa ống chùm
    shell-and-tube receiver
    bình chứa ống vỏ
    solution receiver
    bình chứa dung dịch
    bộ nhận
    card receiver
    bộ nhận thẻ
    data receiver
    bộ nhận dữ liệu
    optical receiver
    bộ nhận quang học
    người nhận
    authorized receiver
    người nhận được phép
    đồ chứa
    đồ đựng
    máy thu
    máy thu thanh
    mưa ghi
    mưa nhận
    mưa thu
    ống nghe
    telephone receiver
    ống nghe điện thoại

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bể chứa
    filtrate receiver
    bể chứa chất lọc
    bể lắng
    bình chứa
    người chứa chấp hàng hóa trộm cắp
    người nghe điện thoại
    người nhận
    cargo receiver
    người nhận hàng
    wholesale receiver
    người nhận bán sỉ
    người nhận điện thoại
    người nhận hàng
    người nhận tiền
    người quản lý tài sản phá sản
    người thu
    người thụ lý tài sản
    ống nghe (điện thoại)
    lift the receiver
    nhấc ống nghe điện thoại
    thanh lý viên
    thiết bị lắng
    thùng chứa
    blood receiver
    thùng chứa huyết
    heavy liquor receiver
    thùng chứa mất

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    A person or thing that receives.
    The part of a machineor instrument that receives sound, signals, etc. (esp. the partof a telephone that contains the earpiece).
    (in full officialreceiver) a person appointed by a court to administer theproperty of a bankrupt or insane person, or property underlitigation.
    A radio or television receiving apparatus.
    Aperson who receives stolen goods.
    Chem. a vessel forcollecting the products of distillation, chromatography, etc.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X