• /'tɔ:mənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đau khổ (về thể xác, tinh thần); sự dày vò, sự dằn vặt; nỗi đau khổ, nỗi dày vò, nỗi dằn vặt
    to be in great torment
    đang rất đau khổ
    to suffer torment
    chịu đau khổ
    Người gây ra đau khổ, vật gây ra đau khổ

    Ngoại động từ

    Làm đau khổ, gây ra đau khổ; dày vò, dằn vặt
    to be tormented by hunger
    bị khổ sở vì đói
    Chòng ghẹo, làm phiền nhiễu
    stop tormenting your sister
    hãy thôi cái trò chòng ghẹo em đi


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X