• (đổi hướng từ Buzzing)
    /bʌz/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiếng ồn ào
    (từ lóng) tin đồn
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn
    Cảm giác phấn chấn, cảm giác thú vị
    Tiếng điện thoại reo
    to give sb a buzz
    liên lạc với ai bằng điện thoại

    Động từ

    Kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm
    Lan truyền (tin đồn)
    Bay sát máy bay khác (máy bay)
    the fighter buzzed the airliner
    chiếc máy bay chiến đấu bay sát chiếc máy bay hành khách
    Tranh nhau nói ồn ào
    Ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá)
    to buzz about
    bay vo ve xung quanh như con nhặng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    to buzz away (off)
    (từ lóng) đi mất, đi khỏi; chuồn, trốn mất

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Đo lường & điều khiển

    buzz

    Giải thích EN: A force with a controlled amplitude and frequency, continuously applied to a servomotor-driven device to prevent it from sticking in the null position. Also, DITHER.

    Giải thích VN: Một lực có tần số và biên độ được điều khiển, tác động liên tục tới một thiết bị điều khiển bằng mô tơ phụ để ngăn việc gắn chặt vào vị trí ban đầu. Xem thêm phần DITHER.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X