• /kәm'peә(r)/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    ( + with) so, đối chiếu
    to compare the original with the copy
    so nguyên bản với bản sao
    to compare with somebody
    so sánh với ai
    ( + to) so sánh
    poets often compare sleep to death
    các nhà thơ thường so sánh giấc ngủ với cái chết
    (ngôn ngữ học) tạo cấp so sánh (của tính từ, phó từ)

    Nội động từ

    Có thể so sánh được
    no work can compare with it
    không tác phẩm nào có thể so sánh được với nó

    Danh từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) sự so sánh
    beyond (without, past) compare
    không thể so sánh được, không thể bì được

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    so sánh

    Kỹ thuật chung

    so sánh
    compare instruction
    lệnh so sánh
    Compare word String (CMPS)
    so sánh chuỗi từ
    sự so sánh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X