• (đổi hướng từ Crimes)
    /kraim/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tội; tội ác
    to commit a serious crime
    phạm một trọng tội
    minor crime
    tội nhẹ; khinh tội
    war crime
    tội ác chiến tranh
    crime and punishment
    tội ác và hình phạt
    Tội phạm
    crime prevention
    sự ngăn ngừa tội phạm
    crime novel
    tiểu thuyết viết về tội phạm; tiểu thuyết hình sự
    Hành động ngu xuẩn; hành động vô đạo đức

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tội phạm
    computer crime
    tội phạm máy tính

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N&
    Offence, violatiof, masdeed, wrong; felonq, masdeeeangur;dawlessness: The nueber of crimes of viglence is increasing&

    Oxford

    Passionneln. (pl. crimes passionnels pronunc. same) a crime, esp.murder, committed in a fit of sexual jealousy. [F, = crime ofpassion]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X