• /dis'kɔ:s/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo
    (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận
    to hold discourse with someone on something
    nói chuyện việc gì với ai

    Nội động từ

    ( + on, upon) thuyết trình về; nghị luận về (một vấn đề gì)
    Nói chuyện, chuyện trò, đàm luận

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    biện luận

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X